3
9
8, 2033
7, Quý Sửu

Ngày 3 tháng 8, 2033 là 9/7 năm Quý Sửu - Tiết khí 12: Đại Thử ∡130.72 °

Ngày 9/7 AL là: ngày Bính Tuất, tháng Canh Thân, năm Quý Sửu. Đại Thử là tiết khí có nhiệt độ cao nhất trong năm, nắng oi ả. Bởi tiết Đại Thử chịu ảnh hưởng của áp thấp nhiệt đới và các cơn bão.

_

_ Can Chi Ngũ Hành A/D Nạp âm Nghĩa
Năm Quý Sửu Mộc Âm Tang Đố Mộc Gỗ cây dâu
Tháng Canh Thân Mộc Dương Thạch Lựu Mộc Gỗ cây lựu đá
Ngày Bính Tuất Thổ Dương Ốc Thượng Thổ Đất nóc nhà

NGŨ HÀNH - THEO GIỜ

Giờ Mậu Tý (23-1h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↓
Kim ↑
Hỏa ↑
Thổ ↑
Thổ ↓
Kim ↑
Thổ ↑
Thủy ↑

Giờ Kỷ Sửu (1-3h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↓
Kim ↑
Hỏa ↑
Thổ ↓
Thổ ↓
Kim ↑
Thổ ↑
Thổ ↓

Giờ Canh Dần (3-5h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↓
Kim ↑
Hỏa ↑
Kim ↑
Thổ ↓
Kim ↑
Thổ ↑
Mộc ↑

Giờ Tân Mão (5-7h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↓
Kim ↑
Hỏa ↑
Kim ↓
Thổ ↓
Kim ↑
Thổ ↑
Mộc ↓

Giờ Nhâm Thìn (7-9h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↓
Kim ↑
Hỏa ↑
Thủy ↑
Thổ ↓
Kim ↑
Thổ ↑
Thổ ↑

Giờ Quý Tỵ (9-11h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↓
Kim ↑
Hỏa ↑
Thủy ↓
Thổ ↓
Kim ↑
Thổ ↑
Hỏa ↓

Giờ Giáp Ngọ (11-13h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↓
Kim ↑
Hỏa ↑
Mộc ↑
Thổ ↓
Kim ↑
Thổ ↑
Hỏa ↑

Giờ Ất Mùi (13-15h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↓
Kim ↑
Hỏa ↑
Mộc ↓
Thổ ↓
Kim ↑
Thổ ↑
Thổ ↓

Giờ Bính Thân (15-17h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↓
Kim ↑
Hỏa ↑
Hỏa ↑
Thổ ↓
Kim ↑
Thổ ↑
Kim ↑

Giờ Đinh Dậu (17-19h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↓
Kim ↑
Hỏa ↑
Hỏa ↓
Thổ ↓
Kim ↑
Thổ ↑
Kim ↓

Giờ Mậu Tuất (19-21h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↓
Kim ↑
Hỏa ↑
Thổ ↑
Thổ ↓
Kim ↑
Thổ ↑
Thổ ↑

Giờ Kỷ Hợi (21-23h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↓
Kim ↑
Hỏa ↑
Thổ ↓
Thổ ↓
Kim ↑
Thổ ↑
Thủy ↓

Giờ hoàng đạo

Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h)

Giờ hắc đạo

Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)

Tiết khí (12): Đại Thử (130.720) (11/15)

Đại Thử là tiết khí có nhiệt độ cao nhất trong năm, nắng oi ả. Bởi tiết Đại Thử chịu ảnh hưởng của áp thấp nhiệt đới và các cơn bão.

Mùa Xuân - Tiết khí: 1-6

Mùa Xuân

Mùa Hạ - Tiết khí: 7-12

Mùa Hạ

Mùa Thu - Tiết khí: 13-18

Mùa Thu

Mùa Đông - Tiết khí: 19-24

Mùa Đông

Mặt Trời tuần 41/2026

Tại Mọc Cực đỉnh Lặn
Mặt trời 05:30:39 AM 11:50:10 AM 06:09:41 PM
Dân dụng 05:08:22 AM // 06:31:58 PM
Biển 04:42:11 AM // 06:58:09 PM
Thiên văn 04:15:39 AM // 07:24:41 PM