4
8
1, 1971
12, Canh Tuất

Ngày 4 tháng 1, 1971 là 8/12 năm Tân Hợi - Tiết khí 22: Đông Chí ∡282.62 °

Ngày 8/12 AL là: ngày Kỷ Sửu, tháng Kỷ Sửu, năm Tân Hợi. Đông Chí là giữa mùa Đông. Trên chí tuyến Nam, ánh nắng gần như chiếu thẳng, còn Bắc bán cầu ngày ngắn nhất, đêm dài nhất.

_

_ Can Chi Ngũ Hành A/D Nạp âm Nghĩa
Năm Tân Hợi Kim Âm Thoa Xuyến Kim Vàng trang sức
Tháng Kỷ Sửu Hỏa Âm Thích Lịch Hỏa Lửa sấm sét
Ngày Kỷ Sửu Hỏa Âm Thích Lịch Hỏa Lửa sấm sét

NGŨ HÀNH - THEO GIỜ

Giờ Giáp Tý (23-1h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↓
Thổ ↓
Thổ ↓
Mộc ↑
Thủy ↓
Thổ ↓
Thổ ↓
Thủy ↑

Giờ Ất Sửu (1-3h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↓
Thổ ↓
Thổ ↓
Mộc ↓
Thủy ↓
Thổ ↓
Thổ ↓
Thổ ↓

Giờ Bính Dần (3-5h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↓
Thổ ↓
Thổ ↓
Hỏa ↑
Thủy ↓
Thổ ↓
Thổ ↓
Mộc ↑

Giờ Đinh Mão (5-7h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↓
Thổ ↓
Thổ ↓
Hỏa ↓
Thủy ↓
Thổ ↓
Thổ ↓
Mộc ↓

Giờ Mậu Thìn (7-9h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↓
Thổ ↓
Thổ ↓
Thổ ↑
Thủy ↓
Thổ ↓
Thổ ↓
Thổ ↑

Giờ Kỷ Tỵ (9-11h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↓
Thổ ↓
Thổ ↓
Thổ ↓
Thủy ↓
Thổ ↓
Thổ ↓
Hỏa ↓

Giờ Canh Ngọ (11-13h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↓
Thổ ↓
Thổ ↓
Kim ↑
Thủy ↓
Thổ ↓
Thổ ↓
Hỏa ↑

Giờ Tân Mùi (13-15h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↓
Thổ ↓
Thổ ↓
Kim ↓
Thủy ↓
Thổ ↓
Thổ ↓
Thổ ↓

Giờ Nhâm Thân (15-17h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↓
Thổ ↓
Thổ ↓
Thủy ↑
Thủy ↓
Thổ ↓
Thổ ↓
Kim ↑

Giờ Quý Dậu (17-19h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↓
Thổ ↓
Thổ ↓
Thủy ↓
Thủy ↓
Thổ ↓
Thổ ↓
Kim ↓

Giờ Giáp Tuất (19-21h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↓
Thổ ↓
Thổ ↓
Mộc ↑
Thủy ↓
Thổ ↓
Thổ ↓
Thổ ↑

Giờ Ất Hợi (21-23h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↓
Thổ ↓
Thổ ↓
Mộc ↓
Thủy ↓
Thổ ↓
Thổ ↓
Thủy ↓

Giờ hoàng đạo

Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)

Giờ hắc đạo

Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h)

Tiết khí (22): Đông Chí (282.620) (13/15)

Đông Chí là giữa mùa Đông. Trên chí tuyến Nam, ánh nắng gần như chiếu thẳng, còn Bắc bán cầu ngày ngắn nhất, đêm dài nhất.

Mùa Xuân - Tiết khí: 1-6

Mùa Xuân

Mùa Hạ - Tiết khí: 7-12

Mùa Hạ

Mùa Thu - Tiết khí: 13-18

Mùa Thu

Mùa Đông - Tiết khí: 19-24

Mùa Đông

Mặt Trời tuần 41/2026

Tại Mọc Cực đỉnh Lặn
Mặt trời 07:06:03 AM 12:48:35 PM 06:31:08 PM
Dân dụng 06:43:13 AM // 06:53:57 PM
Biển 06:16:48 AM // 07:20:23 PM
Thiên văn 05:50:33 AM // 07:46:38 PM