5
5
2, 2022
1, Nhâm Dần

Ngày 5 tháng 2, 2022 là 5/1 năm Nhâm Dần - Tiết khí 1: Lập Xuân ∡315.86 °

Ngày 5/1 AL là: ngày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Dần. Vạn vật trong vũ trụ bước vào một chu kỳ tuần hoàn mới, vạn vật được thay đổi và trở lại sức sống mãnh liệt.

_

_ Can Chi Ngũ Hành A/D Nạp âm Nghĩa
Năm Nhâm Dần Kim Dương Kim Bạch Kim Vàng pha bạc
Tháng Nhâm Dần Kim Dương Kim Bạch Kim Vàng pha bạc
Ngày Kỷ Sửu Hỏa Âm Thích Lịch Hỏa Lửa sấm sét

NGŨ HÀNH - THEO GIỜ

Giờ Giáp Tý (23-1h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↑
Thủy ↑
Thổ ↓
Mộc ↑
Mộc ↑
Mộc ↑
Thổ ↓
Thủy ↑

Giờ Ất Sửu (1-3h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↑
Thủy ↑
Thổ ↓
Mộc ↓
Mộc ↑
Mộc ↑
Thổ ↓
Thổ ↓

Giờ Bính Dần (3-5h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↑
Thủy ↑
Thổ ↓
Hỏa ↑
Mộc ↑
Mộc ↑
Thổ ↓
Mộc ↑

Giờ Đinh Mão (5-7h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↑
Thủy ↑
Thổ ↓
Hỏa ↓
Mộc ↑
Mộc ↑
Thổ ↓
Mộc ↓

Giờ Mậu Thìn (7-9h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↑
Thủy ↑
Thổ ↓
Thổ ↑
Mộc ↑
Mộc ↑
Thổ ↓
Thổ ↑

Giờ Kỷ Tỵ (9-11h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↑
Thủy ↑
Thổ ↓
Thổ ↓
Mộc ↑
Mộc ↑
Thổ ↓
Hỏa ↓

Giờ Canh Ngọ (11-13h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↑
Thủy ↑
Thổ ↓
Kim ↑
Mộc ↑
Mộc ↑
Thổ ↓
Hỏa ↑

Giờ Tân Mùi (13-15h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↑
Thủy ↑
Thổ ↓
Kim ↓
Mộc ↑
Mộc ↑
Thổ ↓
Thổ ↓

Giờ Nhâm Thân (15-17h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↑
Thủy ↑
Thổ ↓
Thủy ↑
Mộc ↑
Mộc ↑
Thổ ↓
Kim ↑

Giờ Quý Dậu (17-19h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↑
Thủy ↑
Thổ ↓
Thủy ↓
Mộc ↑
Mộc ↑
Thổ ↓
Kim ↓

Giờ Giáp Tuất (19-21h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↑
Thủy ↑
Thổ ↓
Mộc ↑
Mộc ↑
Mộc ↑
Thổ ↓
Thổ ↑

Giờ Ất Hợi (21-23h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↑
Thủy ↑
Thổ ↓
Mộc ↓
Mộc ↑
Mộc ↑
Thổ ↓
Thủy ↓

Giờ hoàng đạo

Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)

Giờ hắc đạo

Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h)

Tiết khí (1): Lập Xuân (315.860) (1/15)

Vạn vật trong vũ trụ bước vào một chu kỳ tuần hoàn mới, vạn vật được thay đổi và trở lại sức sống mãnh liệt.

Mùa Xuân - Tiết khí: 1-6

Mùa Xuân

Mùa Hạ - Tiết khí: 7-12

Mùa Hạ

Mùa Thu - Tiết khí: 13-18

Mùa Thu

Mùa Đông - Tiết khí: 19-24

Mùa Đông

Mặt Trời tuần 41/2026

Tại Mọc Cực đỉnh Lặn
Mặt trời 06:08:41 AM 11:57:54 AM 05:47:06 PM
Dân dụng 05:46:48 AM // 06:08:59 PM
Biển 05:21:26 AM // 06:34:22 PM
Thiên văn 04:56:10 AM // 06:59:38 PM