6
10
1, 1971
12, Canh Tuất

Ngày 6 tháng 1, 1971 là 10/12 năm Tân Hợi - Tiết khí 22: Đông Chí ∡284.66 °

Ngày 10/12 AL là: ngày Tân Mão, tháng Kỷ Sửu, năm Tân Hợi. Đông Chí là giữa mùa Đông. Trên chí tuyến Nam, ánh nắng gần như chiếu thẳng, còn Bắc bán cầu ngày ngắn nhất, đêm dài nhất.

_

_ Can Chi Ngũ Hành A/D Nạp âm Nghĩa
Năm Tân Hợi Kim Âm Thoa Xuyến Kim Vàng trang sức
Tháng Kỷ Sửu Hỏa Âm Thích Lịch Hỏa Lửa sấm sét
Ngày Tân Mão Mộc Âm Tùng Bách Mộc Gỗ tùng bách

NGŨ HÀNH - THEO GIỜ

Giờ Mậu Tý (23-1h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↓
Thổ ↓
Kim ↓
Thổ ↑
Thủy ↓
Thổ ↓
Mộc ↓
Thủy ↑

Giờ Kỷ Sửu (1-3h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↓
Thổ ↓
Kim ↓
Thổ ↓
Thủy ↓
Thổ ↓
Mộc ↓
Thổ ↓

Giờ Canh Dần (3-5h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↓
Thổ ↓
Kim ↓
Kim ↑
Thủy ↓
Thổ ↓
Mộc ↓
Mộc ↑

Giờ Tân Mão (5-7h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↓
Thổ ↓
Kim ↓
Kim ↓
Thủy ↓
Thổ ↓
Mộc ↓
Mộc ↓

Giờ Nhâm Thìn (7-9h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↓
Thổ ↓
Kim ↓
Thủy ↑
Thủy ↓
Thổ ↓
Mộc ↓
Thổ ↑

Giờ Quý Tỵ (9-11h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↓
Thổ ↓
Kim ↓
Thủy ↓
Thủy ↓
Thổ ↓
Mộc ↓
Hỏa ↓

Giờ Giáp Ngọ (11-13h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↓
Thổ ↓
Kim ↓
Mộc ↑
Thủy ↓
Thổ ↓
Mộc ↓
Hỏa ↑

Giờ Ất Mùi (13-15h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↓
Thổ ↓
Kim ↓
Mộc ↓
Thủy ↓
Thổ ↓
Mộc ↓
Thổ ↓

Giờ Bính Thân (15-17h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↓
Thổ ↓
Kim ↓
Hỏa ↑
Thủy ↓
Thổ ↓
Mộc ↓
Kim ↑

Giờ Đinh Dậu (17-19h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↓
Thổ ↓
Kim ↓
Hỏa ↓
Thủy ↓
Thổ ↓
Mộc ↓
Kim ↓

Giờ Mậu Tuất (19-21h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↓
Thổ ↓
Kim ↓
Thổ ↑
Thủy ↓
Thổ ↓
Mộc ↓
Thổ ↑

Giờ Kỷ Hợi (21-23h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↓
Thổ ↓
Kim ↓
Thổ ↓
Thủy ↓
Thổ ↓
Mộc ↓
Thủy ↓

Giờ hoàng đạo

Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h)

Giờ hắc đạo

Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)

Tiết khí (22): Đông Chí (284.660) (15/15)

Đông Chí là giữa mùa Đông. Trên chí tuyến Nam, ánh nắng gần như chiếu thẳng, còn Bắc bán cầu ngày ngắn nhất, đêm dài nhất.

Mùa Xuân - Tiết khí: 1-6

Mùa Xuân

Mùa Hạ - Tiết khí: 7-12

Mùa Hạ

Mùa Thu - Tiết khí: 13-18

Mùa Thu

Mùa Đông - Tiết khí: 19-24

Mùa Đông

Mặt Trời tuần 41/2026

Tại Mọc Cực đỉnh Lặn
Mặt trời 07:06:44 AM 12:49:30 PM 06:32:15 PM
Dân dụng 06:43:57 AM // 06:55:02 PM
Biển 06:17:34 AM // 07:21:25 PM
Thiên văn 05:51:21 AM // 07:47:38 PM