6
10
2, 1960
1, Canh Tý

Ngày 6 tháng 2, 1960 là 10/1 năm Canh Tý - Tiết khí 1: Lập Xuân ∡315.86 °

Ngày 10/1 AL là: ngày Giáp Tý, tháng Mậu Dần, năm Canh Tý. Vạn vật trong vũ trụ bước vào một chu kỳ tuần hoàn mới, vạn vật được thay đổi và trở lại sức sống mãnh liệt.

_

_ Can Chi Ngũ Hành A/D Nạp âm Nghĩa
Năm Canh Tý Thổ Dương Bích Thượng Thổ Đất tò vò
Tháng Mậu Dần Thổ Dương Thành Đầu Thổ Đất trên thành
Ngày Giáp Tý Kim Dương Hải Trung Kim Vàng trong biển

NGŨ HÀNH - THEO GIỜ

Giờ Giáp Tý (23-1h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↑
Thổ ↑
Mộc ↑
Mộc ↑
Thủy ↑
Mộc ↑
Thủy ↑
Thủy ↑

Giờ Ất Sửu (1-3h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↑
Thổ ↑
Mộc ↑
Mộc ↓
Thủy ↑
Mộc ↑
Thủy ↑
Thổ ↓

Giờ Bính Dần (3-5h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↑
Thổ ↑
Mộc ↑
Hỏa ↑
Thủy ↑
Mộc ↑
Thủy ↑
Mộc ↑

Giờ Đinh Mão (5-7h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↑
Thổ ↑
Mộc ↑
Hỏa ↓
Thủy ↑
Mộc ↑
Thủy ↑
Mộc ↓

Giờ Mậu Thìn (7-9h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↑
Thổ ↑
Mộc ↑
Thổ ↑
Thủy ↑
Mộc ↑
Thủy ↑
Thổ ↑

Giờ Kỷ Tỵ (9-11h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↑
Thổ ↑
Mộc ↑
Thổ ↓
Thủy ↑
Mộc ↑
Thủy ↑
Hỏa ↓

Giờ Canh Ngọ (11-13h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↑
Thổ ↑
Mộc ↑
Kim ↑
Thủy ↑
Mộc ↑
Thủy ↑
Hỏa ↑

Giờ Tân Mùi (13-15h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↑
Thổ ↑
Mộc ↑
Kim ↓
Thủy ↑
Mộc ↑
Thủy ↑
Thổ ↓

Giờ Nhâm Thân (15-17h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↑
Thổ ↑
Mộc ↑
Thủy ↑
Thủy ↑
Mộc ↑
Thủy ↑
Kim ↑

Giờ Quý Dậu (17-19h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↑
Thổ ↑
Mộc ↑
Thủy ↓
Thủy ↑
Mộc ↑
Thủy ↑
Kim ↓

Giờ Giáp Tuất (19-21h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↑
Thổ ↑
Mộc ↑
Mộc ↑
Thủy ↑
Mộc ↑
Thủy ↑
Thổ ↑

Giờ Ất Hợi (21-23h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↑
Thổ ↑
Mộc ↑
Mộc ↓
Thủy ↑
Mộc ↑
Thủy ↑
Thủy ↓

Giờ hoàng đạo

Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h)

Giờ hắc đạo

Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)

Tiết khí (1): Lập Xuân (315.860) (1/15)

Vạn vật trong vũ trụ bước vào một chu kỳ tuần hoàn mới, vạn vật được thay đổi và trở lại sức sống mãnh liệt.

Mùa Xuân - Tiết khí: 1-6

Mùa Xuân

Mùa Hạ - Tiết khí: 7-12

Mùa Hạ

Mùa Thu - Tiết khí: 13-18

Mùa Thu

Mùa Đông - Tiết khí: 19-24

Mùa Đông

Mặt Trời tuần 41/2026

Tại Mọc Cực đỉnh Lặn
Mặt trời 07:08:50 AM 12:58:03 PM 06:47:15 PM
Dân dụng 06:46:57 AM // 07:09:08 PM
Biển 06:21:34 AM // 07:34:31 PM
Thiên văn 05:56:18 AM // 07:59:47 PM