10
1
10, 2026
9, Bính Ngọ

Ngày 10 tháng 10, 2026 là 1/9 năm Bính Ngọ - Tiết khí 17: Hàn Lộ ∡196.41 °

Ngày 1/9 AL là: ngày Đinh Tỵ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ. Hàn Lộ là mát mẻ. Thời gian này, nửa cầu Nam hoàn toàn ngả về phía Mặt Trời, nửa cầu Bắc nhận được ánh sáng và lượng nhiệt nhỏ nhất. Đây không phải thời điểm lạnh nhất do lượng nhiệt của mùa Hạ tồn dư.

_

_ Can Chi Ngũ Hành A/D Nạp âm Nghĩa
Năm Bính Ngọ Thuỷ Dương Thiên Hà Thủy Nước trên trời
Tháng Mậu Tuất Mộc Dương Bình Địa Mộc Gỗ đồng bằng
Ngày Đinh Tỵ Thổ Âm Sa Trung Thổ Đất pha cát

NGŨ HÀNH - THEO GIỜ

Giờ Canh Tý (23-1h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↑
Thổ ↑
Hỏa ↓
Kim ↑
Hỏa ↑
Thổ ↑
Hỏa ↓
Thủy ↑

Giờ Tân Sửu (1-3h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↑
Thổ ↑
Hỏa ↓
Kim ↓
Hỏa ↑
Thổ ↑
Hỏa ↓
Thổ ↓

Giờ Nhâm Dần (3-5h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↑
Thổ ↑
Hỏa ↓
Thủy ↑
Hỏa ↑
Thổ ↑
Hỏa ↓
Mộc ↑

Giờ Quý Mão (5-7h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↑
Thổ ↑
Hỏa ↓
Thủy ↓
Hỏa ↑
Thổ ↑
Hỏa ↓
Mộc ↓

Giờ Giáp Thìn (7-9h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↑
Thổ ↑
Hỏa ↓
Mộc ↑
Hỏa ↑
Thổ ↑
Hỏa ↓
Thổ ↑

Giờ Ất Tỵ (9-11h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↑
Thổ ↑
Hỏa ↓
Mộc ↓
Hỏa ↑
Thổ ↑
Hỏa ↓
Hỏa ↓

Giờ Bính Ngọ (11-13h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↑
Thổ ↑
Hỏa ↓
Hỏa ↑
Hỏa ↑
Thổ ↑
Hỏa ↓
Hỏa ↑

Giờ Đinh Mùi (13-15h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↑
Thổ ↑
Hỏa ↓
Hỏa ↓
Hỏa ↑
Thổ ↑
Hỏa ↓
Thổ ↓

Giờ Mậu Thân (15-17h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↑
Thổ ↑
Hỏa ↓
Thổ ↑
Hỏa ↑
Thổ ↑
Hỏa ↓
Kim ↑

Giờ Kỷ Dậu (17-19h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↑
Thổ ↑
Hỏa ↓
Thổ ↓
Hỏa ↑
Thổ ↑
Hỏa ↓
Kim ↓

Giờ Canh Tuất (19-21h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↑
Thổ ↑
Hỏa ↓
Kim ↑
Hỏa ↑
Thổ ↑
Hỏa ↓
Thổ ↑

Giờ Tân Hợi (21-23h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↑
Thổ ↑
Hỏa ↓
Kim ↓
Hỏa ↑
Thổ ↑
Hỏa ↓
Thủy ↓

Giờ hoàng đạo

Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)

Giờ hắc đạo

Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h)

Tiết khí (17): Hàn Lộ (196.410) (2/15)

Hàn Lộ là mát mẻ. Thời gian này, nửa cầu Nam hoàn toàn ngả về phía Mặt Trời, nửa cầu Bắc nhận được ánh sáng và lượng nhiệt nhỏ nhất. Đây không phải thời điểm lạnh nhất do lượng nhiệt của mùa Hạ tồn dư.

Mùa Xuân - Tiết khí: 1-6

Mùa Xuân

Mùa Hạ - Tiết khí: 7-12

Mùa Hạ

Mùa Thu - Tiết khí: 13-18

Mùa Thu

Mùa Đông - Tiết khí: 19-24

Mùa Đông

Mặt Trời tuần 41/2026

Tại Mọc Cực đỉnh Lặn
Mặt trời 05:33:23 AM 11:31:01 AM 05:28:38 PM
Dân dụng 05:12:11 AM // 05:49:51 PM
Biển 04:47:31 AM // 06:14:31 PM
Thiên văn 04:22:53 AM // 06:39:08 PM