11
8
3, 1992
2, Nhâm Thân

Ngày 11 tháng 3, 1992 là 8/2 năm Nhâm Thân - Tiết khí 3: Kinh Trập ∡350.38 °

Ngày 8/2 AL là: ngày Bính Tuất, tháng Quý Mão, năm Nhâm Thân. Tiết Kinh Trập báo hiệu thời gian mà một số sâu bọ, côn trùng bắt đầu sinh sôi, nảy nở. Các loài vật bắt đầu được sinh ra khi mùa Xuân đến, cây cối đâm chồi nảy lộc.

_

_ Can Chi Ngũ Hành A/D Nạp âm Nghĩa
Năm Nhâm Thân Kim Dương Kiếm Phong Kim Vàng mũi kiếm
Tháng Quý Mão Kim Âm Kim Bạch Kim Vàng pha bạc
Ngày Bính Tuất Thổ Dương Ốc Thượng Thổ Đất nóc nhà

NGŨ HÀNH - THEO GIỜ

Giờ Mậu Tý (23-1h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↑
Thủy ↓
Hỏa ↑
Thổ ↑
Kim ↑
Mộc ↓
Thổ ↑
Thủy ↑

Giờ Kỷ Sửu (1-3h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↑
Thủy ↓
Hỏa ↑
Thổ ↓
Kim ↑
Mộc ↓
Thổ ↑
Thổ ↓

Giờ Canh Dần (3-5h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↑
Thủy ↓
Hỏa ↑
Kim ↑
Kim ↑
Mộc ↓
Thổ ↑
Mộc ↑

Giờ Tân Mão (5-7h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↑
Thủy ↓
Hỏa ↑
Kim ↓
Kim ↑
Mộc ↓
Thổ ↑
Mộc ↓

Giờ Nhâm Thìn (7-9h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↑
Thủy ↓
Hỏa ↑
Thủy ↑
Kim ↑
Mộc ↓
Thổ ↑
Thổ ↑

Giờ Quý Tỵ (9-11h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↑
Thủy ↓
Hỏa ↑
Thủy ↓
Kim ↑
Mộc ↓
Thổ ↑
Hỏa ↓

Giờ Giáp Ngọ (11-13h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↑
Thủy ↓
Hỏa ↑
Mộc ↑
Kim ↑
Mộc ↓
Thổ ↑
Hỏa ↑

Giờ Ất Mùi (13-15h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↑
Thủy ↓
Hỏa ↑
Mộc ↓
Kim ↑
Mộc ↓
Thổ ↑
Thổ ↓

Giờ Bính Thân (15-17h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↑
Thủy ↓
Hỏa ↑
Hỏa ↑
Kim ↑
Mộc ↓
Thổ ↑
Kim ↑

Giờ Đinh Dậu (17-19h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↑
Thủy ↓
Hỏa ↑
Hỏa ↓
Kim ↑
Mộc ↓
Thổ ↑
Kim ↓

Giờ Mậu Tuất (19-21h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↑
Thủy ↓
Hỏa ↑
Thổ ↑
Kim ↑
Mộc ↓
Thổ ↑
Thổ ↑

Giờ Kỷ Hợi (21-23h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↑
Thủy ↓
Hỏa ↑
Thổ ↓
Kim ↑
Mộc ↓
Thổ ↑
Thủy ↓

Giờ hoàng đạo

Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h)

Giờ hắc đạo

Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)

Tiết khí (3): Kinh Trập (350.380) (6/15)

Tiết Kinh Trập báo hiệu thời gian mà một số sâu bọ, côn trùng bắt đầu sinh sôi, nảy nở. Các loài vật bắt đầu được sinh ra khi mùa Xuân đến, cây cối đâm chồi nảy lộc.

Mùa Xuân - Tiết khí: 1-6

Mùa Xuân

Mùa Hạ - Tiết khí: 7-12

Mùa Hạ

Mùa Thu - Tiết khí: 13-18

Mùa Thu

Mùa Đông - Tiết khí: 19-24

Mùa Đông

Mặt Trời tuần 42/2026

Tại Mọc Cực đỉnh Lặn
Mặt trời 05:53:41 AM 11:53:59 AM 05:54:17 PM
Dân dụng 05:32:34 AM // 06:15:24 PM
Biển 05:07:59 AM // 06:39:59 PM
Thiên văn 04:43:24 AM // 07:04:34 PM