12
13
5, 1995
4, Ất Hợi

Ngày 12 tháng 5, 1995 là 13/4 năm Ất Hợi - Tiết khí 7: Lập Hạ ∡50.53 °

Ngày 13/4 AL là: ngày Quý Mão, tháng Tân Tỵ, năm Ất Hợi. Đây là thời điểm bắt đầu mùa Hạ, là lúc vạn vật phát triển mạnh mẽ. Lập Hạ là một tiết khí quan trọng có nhiệt độ tăng lên rõ rệt, nắng nóng sắp đến gần. Các loài cây cỏ phát triển nhanh, mưa bão và sấm sét nhiều.

_

_ Can Chi Ngũ Hành A/D Nạp âm Nghĩa
Năm Ất Hợi Hỏa Âm Sơn Đầu Hỏa Lửa trên núi
Tháng Tân Tỵ Kim Âm Bạch Lạp Kim Vàng sáp ong
Ngày Quý Mão Kim Âm Kim Bạch Kim Vàng pha bạc

NGŨ HÀNH - THEO GIỜ

Giờ Nhâm Tý (23-1h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↓
Kim ↓
Thủy ↓
Thủy ↑
Thủy ↓
Hỏa ↓
Mộc ↓
Thủy ↑

Giờ Quý Sửu (1-3h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↓
Kim ↓
Thủy ↓
Thủy ↓
Thủy ↓
Hỏa ↓
Mộc ↓
Thổ ↓

Giờ Giáp Dần (3-5h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↓
Kim ↓
Thủy ↓
Mộc ↑
Thủy ↓
Hỏa ↓
Mộc ↓
Mộc ↑

Giờ Ất Mão (5-7h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↓
Kim ↓
Thủy ↓
Mộc ↓
Thủy ↓
Hỏa ↓
Mộc ↓
Mộc ↓

Giờ Bính Thìn (7-9h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↓
Kim ↓
Thủy ↓
Hỏa ↑
Thủy ↓
Hỏa ↓
Mộc ↓
Thổ ↑

Giờ Đinh Tỵ (9-11h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↓
Kim ↓
Thủy ↓
Hỏa ↓
Thủy ↓
Hỏa ↓
Mộc ↓
Hỏa ↓

Giờ Mậu Ngọ (11-13h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↓
Kim ↓
Thủy ↓
Thổ ↑
Thủy ↓
Hỏa ↓
Mộc ↓
Hỏa ↑

Giờ Kỷ Mùi (13-15h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↓
Kim ↓
Thủy ↓
Thổ ↓
Thủy ↓
Hỏa ↓
Mộc ↓
Thổ ↓

Giờ Canh Thân (15-17h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↓
Kim ↓
Thủy ↓
Kim ↑
Thủy ↓
Hỏa ↓
Mộc ↓
Kim ↑

Giờ Tân Dậu (17-19h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↓
Kim ↓
Thủy ↓
Kim ↓
Thủy ↓
Hỏa ↓
Mộc ↓
Kim ↓

Giờ Nhâm Tuất (19-21h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↓
Kim ↓
Thủy ↓
Thủy ↑
Thủy ↓
Hỏa ↓
Mộc ↓
Thổ ↑

Giờ Quý Hợi (21-23h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↓
Kim ↓
Thủy ↓
Thủy ↓
Thủy ↓
Hỏa ↓
Mộc ↓
Thủy ↓

Giờ hoàng đạo

Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h)

Giờ hắc đạo

Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)

Tiết khí (7): Lập Hạ (50.530) (6/15)

Đây là thời điểm bắt đầu mùa Hạ, là lúc vạn vật phát triển mạnh mẽ. Lập Hạ là một tiết khí quan trọng có nhiệt độ tăng lên rõ rệt, nắng nóng sắp đến gần. Các loài cây cỏ phát triển nhanh, mưa bão và sấm sét nhiều.

Mùa Xuân - Tiết khí: 1-6

Mùa Xuân

Mùa Hạ - Tiết khí: 7-12

Mùa Hạ

Mùa Thu - Tiết khí: 13-18

Mùa Thu

Mùa Đông - Tiết khí: 19-24

Mùa Đông

Mặt Trời tuần 41/2026

Tại Mọc Cực đỉnh Lặn
Mặt trời 05:20:10 AM 11:40:17 AM 06:00:24 PM
Dân dụng 04:57:48 AM // 06:22:45 PM
Biển 04:31:30 AM // 06:49:03 PM
Thiên văn 04:04:51 AM // 07:15:43 PM