14
22
3, 2031
2, Tân Hợi

Ngày 14 tháng 3, 2031 là 22/2 năm Tân Hợi - Tiết khí 3: Kinh Trập ∡352.92 °

Ngày 22/2 AL là: ngày Quý Sửu, tháng Tân Mão, năm Tân Hợi. Tiết Kinh Trập báo hiệu thời gian mà một số sâu bọ, côn trùng bắt đầu sinh sôi, nảy nở. Các loài vật bắt đầu được sinh ra khi mùa Xuân đến, cây cối đâm chồi nảy lộc.

_

_ Can Chi Ngũ Hành A/D Nạp âm Nghĩa
Năm Tân Hợi Kim Âm Thoa Xuyến Kim Vàng trang sức
Tháng Tân Mão Mộc Âm Tùng Bách Mộc Gỗ tùng bách
Ngày Quý Sửu Mộc Âm Tang Đố Mộc Gỗ cây dâu

NGŨ HÀNH - THEO GIỜ

Giờ Nhâm Tý (23-1h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↓
Kim ↓
Thủy ↓
Thủy ↑
Thủy ↓
Mộc ↓
Thổ ↓
Thủy ↑

Giờ Quý Sửu (1-3h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↓
Kim ↓
Thủy ↓
Thủy ↓
Thủy ↓
Mộc ↓
Thổ ↓
Thổ ↓

Giờ Giáp Dần (3-5h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↓
Kim ↓
Thủy ↓
Mộc ↑
Thủy ↓
Mộc ↓
Thổ ↓
Mộc ↑

Giờ Ất Mão (5-7h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↓
Kim ↓
Thủy ↓
Mộc ↓
Thủy ↓
Mộc ↓
Thổ ↓
Mộc ↓

Giờ Bính Thìn (7-9h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↓
Kim ↓
Thủy ↓
Hỏa ↑
Thủy ↓
Mộc ↓
Thổ ↓
Thổ ↑

Giờ Đinh Tỵ (9-11h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↓
Kim ↓
Thủy ↓
Hỏa ↓
Thủy ↓
Mộc ↓
Thổ ↓
Hỏa ↓

Giờ Mậu Ngọ (11-13h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↓
Kim ↓
Thủy ↓
Thổ ↑
Thủy ↓
Mộc ↓
Thổ ↓
Hỏa ↑

Giờ Kỷ Mùi (13-15h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↓
Kim ↓
Thủy ↓
Thổ ↓
Thủy ↓
Mộc ↓
Thổ ↓
Thổ ↓

Giờ Canh Thân (15-17h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↓
Kim ↓
Thủy ↓
Kim ↑
Thủy ↓
Mộc ↓
Thổ ↓
Kim ↑

Giờ Tân Dậu (17-19h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↓
Kim ↓
Thủy ↓
Kim ↓
Thủy ↓
Mộc ↓
Thổ ↓
Kim ↓

Giờ Nhâm Tuất (19-21h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↓
Kim ↓
Thủy ↓
Thủy ↑
Thủy ↓
Mộc ↓
Thổ ↓
Thổ ↑

Giờ Quý Hợi (21-23h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↓
Kim ↓
Thủy ↓
Thủy ↓
Thủy ↓
Mộc ↓
Thổ ↓
Thủy ↓

Giờ hoàng đạo

Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)

Giờ hắc đạo

Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h)

Tiết khí (3): Kinh Trập (352.920) (8/15)

Tiết Kinh Trập báo hiệu thời gian mà một số sâu bọ, côn trùng bắt đầu sinh sôi, nảy nở. Các loài vật bắt đầu được sinh ra khi mùa Xuân đến, cây cối đâm chồi nảy lộc.

Mùa Xuân - Tiết khí: 1-6

Mùa Xuân

Mùa Hạ - Tiết khí: 7-12

Mùa Hạ

Mùa Thu - Tiết khí: 13-18

Mùa Thu

Mùa Đông - Tiết khí: 19-24

Mùa Đông

Mặt Trời tuần 41/2026

Tại Mọc Cực đỉnh Lặn
Mặt trời 05:52:04 AM 11:53:15 AM 05:54:26 PM
Dân dụng 05:30:58 AM // 06:15:32 PM
Biển 05:06:24 AM // 06:40:07 PM
Thiên văn 04:41:49 AM // 07:04:42 PM