15
9
2, 1997
1, Đinh Sửu

Ngày 15 tháng 2, 1997 là 9/1 năm Đinh Sửu - Tiết khí 1: Lập Xuân ∡326.05 °

Ngày 9/1 AL là: ngày Mậu Tý, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Sửu. Vạn vật trong vũ trụ bước vào một chu kỳ tuần hoàn mới, vạn vật được thay đổi và trở lại sức sống mãnh liệt.

_

_ Can Chi Ngũ Hành A/D Nạp âm Nghĩa
Năm Đinh Sửu Thuỷ Âm Giản Hạ Thủy Nước khe suối
Tháng Nhâm Dần Kim Dương Kim Bạch Kim Vàng pha bạc
Ngày Mậu Tý Hỏa Dương Thích Lịch Hỏa Lửa sấm sét

NGŨ HÀNH - THEO GIỜ

Giờ Nhâm Tý (23-1h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↓
Thủy ↑
Thổ ↑
Thủy ↑
Thổ ↓
Mộc ↑
Thủy ↑
Thủy ↑

Giờ Quý Sửu (1-3h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↓
Thủy ↑
Thổ ↑
Thủy ↓
Thổ ↓
Mộc ↑
Thủy ↑
Thổ ↓

Giờ Giáp Dần (3-5h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↓
Thủy ↑
Thổ ↑
Mộc ↑
Thổ ↓
Mộc ↑
Thủy ↑
Mộc ↑

Giờ Ất Mão (5-7h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↓
Thủy ↑
Thổ ↑
Mộc ↓
Thổ ↓
Mộc ↑
Thủy ↑
Mộc ↓

Giờ Bính Thìn (7-9h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↓
Thủy ↑
Thổ ↑
Hỏa ↑
Thổ ↓
Mộc ↑
Thủy ↑
Thổ ↑

Giờ Đinh Tỵ (9-11h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↓
Thủy ↑
Thổ ↑
Hỏa ↓
Thổ ↓
Mộc ↑
Thủy ↑
Hỏa ↓

Giờ Mậu Ngọ (11-13h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↓
Thủy ↑
Thổ ↑
Thổ ↑
Thổ ↓
Mộc ↑
Thủy ↑
Hỏa ↑

Giờ Kỷ Mùi (13-15h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↓
Thủy ↑
Thổ ↑
Thổ ↓
Thổ ↓
Mộc ↑
Thủy ↑
Thổ ↓

Giờ Canh Thân (15-17h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↓
Thủy ↑
Thổ ↑
Kim ↑
Thổ ↓
Mộc ↑
Thủy ↑
Kim ↑

Giờ Tân Dậu (17-19h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↓
Thủy ↑
Thổ ↑
Kim ↓
Thổ ↓
Mộc ↑
Thủy ↑
Kim ↓

Giờ Nhâm Tuất (19-21h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↓
Thủy ↑
Thổ ↑
Thủy ↑
Thổ ↓
Mộc ↑
Thủy ↑
Thổ ↑

Giờ Quý Hợi (21-23h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↓
Thủy ↑
Thổ ↑
Thủy ↓
Thổ ↓
Mộc ↑
Thủy ↑
Thủy ↓

Giờ hoàng đạo

Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h)

Giờ hắc đạo

Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)

Tiết khí (1): Lập Xuân (326.050) (12/15)

Vạn vật trong vũ trụ bước vào một chu kỳ tuần hoàn mới, vạn vật được thay đổi và trở lại sức sống mãnh liệt.

Mùa Xuân - Tiết khí: 1-6

Mùa Xuân

Mùa Hạ - Tiết khí: 7-12

Mùa Hạ

Mùa Thu - Tiết khí: 13-18

Mùa Thu

Mùa Đông - Tiết khí: 19-24

Mùa Đông

Mặt Trời tuần 42/2026

Tại Mọc Cực đỉnh Lặn
Mặt trời 06:05:53 AM 11:58:06 AM 05:50:19 PM
Dân dụng 05:44:18 AM // 06:11:53 PM
Biển 05:19:16 AM // 06:36:56 PM
Thiên văn 04:54:18 AM // 07:01:53 PM