17
11
5, 1997
4, Đinh Sửu

Ngày 17 tháng 5, 1997 là 11/4 năm Đinh Sửu - Tiết khí 7: Lập Hạ ∡55.86 °

Ngày 11/4 AL là: ngày Kỷ Mùi, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Sửu. Đây là thời điểm bắt đầu mùa Hạ, là lúc vạn vật phát triển mạnh mẽ. Lập Hạ là một tiết khí quan trọng có nhiệt độ tăng lên rõ rệt, nắng nóng sắp đến gần. Các loài cây cỏ phát triển nhanh, mưa bão và sấm sét nhiều.

_

_ Can Chi Ngũ Hành A/D Nạp âm Nghĩa
Năm Đinh Sửu Thuỷ Âm Giản Hạ Thủy Nước khe suối
Tháng Ất Tỵ Hỏa Âm Phú Đăng Hỏa Lửa đèn to
Ngày Kỷ Mùi Hỏa Âm Thiên Thượng Hỏa Lửa trên trời

NGŨ HÀNH - THEO GIỜ

Giờ Giáp Tý (23-1h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↓
Mộc ↓
Thổ ↓
Mộc ↑
Thổ ↓
Hỏa ↓
Thổ ↓
Thủy ↑

Giờ Ất Sửu (1-3h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↓
Mộc ↓
Thổ ↓
Mộc ↓
Thổ ↓
Hỏa ↓
Thổ ↓
Thổ ↓

Giờ Bính Dần (3-5h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↓
Mộc ↓
Thổ ↓
Hỏa ↑
Thổ ↓
Hỏa ↓
Thổ ↓
Mộc ↑

Giờ Đinh Mão (5-7h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↓
Mộc ↓
Thổ ↓
Hỏa ↓
Thổ ↓
Hỏa ↓
Thổ ↓
Mộc ↓

Giờ Mậu Thìn (7-9h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↓
Mộc ↓
Thổ ↓
Thổ ↑
Thổ ↓
Hỏa ↓
Thổ ↓
Thổ ↑

Giờ Kỷ Tỵ (9-11h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↓
Mộc ↓
Thổ ↓
Thổ ↓
Thổ ↓
Hỏa ↓
Thổ ↓
Hỏa ↓

Giờ Canh Ngọ (11-13h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↓
Mộc ↓
Thổ ↓
Kim ↑
Thổ ↓
Hỏa ↓
Thổ ↓
Hỏa ↑

Giờ Tân Mùi (13-15h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↓
Mộc ↓
Thổ ↓
Kim ↓
Thổ ↓
Hỏa ↓
Thổ ↓
Thổ ↓

Giờ Nhâm Thân (15-17h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↓
Mộc ↓
Thổ ↓
Thủy ↑
Thổ ↓
Hỏa ↓
Thổ ↓
Kim ↑

Giờ Quý Dậu (17-19h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↓
Mộc ↓
Thổ ↓
Thủy ↓
Thổ ↓
Hỏa ↓
Thổ ↓
Kim ↓

Giờ Giáp Tuất (19-21h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↓
Mộc ↓
Thổ ↓
Mộc ↑
Thổ ↓
Hỏa ↓
Thổ ↓
Thổ ↑

Giờ Ất Hợi (21-23h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↓
Mộc ↓
Thổ ↓
Mộc ↓
Thổ ↓
Hỏa ↓
Thổ ↓
Thủy ↓

Giờ hoàng đạo

Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)

Giờ hắc đạo

Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h)

Tiết khí (7): Lập Hạ (55.860) (11/15)

Đây là thời điểm bắt đầu mùa Hạ, là lúc vạn vật phát triển mạnh mẽ. Lập Hạ là một tiết khí quan trọng có nhiệt độ tăng lên rõ rệt, nắng nóng sắp đến gần. Các loài cây cỏ phát triển nhanh, mưa bão và sấm sét nhiều.

Mùa Xuân - Tiết khí: 1-6

Mùa Xuân

Mùa Hạ - Tiết khí: 7-12

Mùa Hạ

Mùa Thu - Tiết khí: 13-18

Mùa Thu

Mùa Đông - Tiết khí: 19-24

Mùa Đông

Mặt Trời tuần 42/2026

Tại Mọc Cực đỉnh Lặn
Mặt trời 05:18:51 AM 11:40:18 AM 06:01:45 PM
Dân dụng 04:56:18 AM // 06:24:18 PM
Biển 04:29:44 AM // 06:50:51 PM
Thiên văn 04:02:47 AM // 07:17:49 PM