22
23
5, 1995
4, Ất Hợi

Ngày 22 tháng 5, 1995 là 23/4 năm Ất Hợi - Tiết khí 8: Tiểu Mãn ∡60.17 °

Ngày 23/4 AL là: ngày Quý Sửu, tháng Tân Tỵ, năm Ất Hợi. Tiểu Mãn nghĩa là lũ nhỏ. Thời điểm này, những trận mưa mùa Hạ có thể xảy ra những đợt lũ nhỏ. Khi vào tiết Tiểu Mãn cần chú ý dưỡng sinh đúng cách.

_

_ Can Chi Ngũ Hành A/D Nạp âm Nghĩa
Năm Ất Hợi Hỏa Âm Sơn Đầu Hỏa Lửa trên núi
Tháng Tân Tỵ Kim Âm Bạch Lạp Kim Vàng sáp ong
Ngày Quý Sửu Mộc Âm Tang Đố Mộc Gỗ cây dâu

NGŨ HÀNH - THEO GIỜ

Giờ Nhâm Tý (23-1h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↓
Kim ↓
Thủy ↓
Thủy ↑
Thủy ↓
Hỏa ↓
Thổ ↓
Thủy ↑

Giờ Quý Sửu (1-3h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↓
Kim ↓
Thủy ↓
Thủy ↓
Thủy ↓
Hỏa ↓
Thổ ↓
Thổ ↓

Giờ Giáp Dần (3-5h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↓
Kim ↓
Thủy ↓
Mộc ↑
Thủy ↓
Hỏa ↓
Thổ ↓
Mộc ↑

Giờ Ất Mão (5-7h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↓
Kim ↓
Thủy ↓
Mộc ↓
Thủy ↓
Hỏa ↓
Thổ ↓
Mộc ↓

Giờ Bính Thìn (7-9h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↓
Kim ↓
Thủy ↓
Hỏa ↑
Thủy ↓
Hỏa ↓
Thổ ↓
Thổ ↑

Giờ Đinh Tỵ (9-11h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↓
Kim ↓
Thủy ↓
Hỏa ↓
Thủy ↓
Hỏa ↓
Thổ ↓
Hỏa ↓

Giờ Mậu Ngọ (11-13h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↓
Kim ↓
Thủy ↓
Thổ ↑
Thủy ↓
Hỏa ↓
Thổ ↓
Hỏa ↑

Giờ Kỷ Mùi (13-15h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↓
Kim ↓
Thủy ↓
Thổ ↓
Thủy ↓
Hỏa ↓
Thổ ↓
Thổ ↓

Giờ Canh Thân (15-17h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↓
Kim ↓
Thủy ↓
Kim ↑
Thủy ↓
Hỏa ↓
Thổ ↓
Kim ↑

Giờ Tân Dậu (17-19h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↓
Kim ↓
Thủy ↓
Kim ↓
Thủy ↓
Hỏa ↓
Thổ ↓
Kim ↓

Giờ Nhâm Tuất (19-21h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↓
Kim ↓
Thủy ↓
Thủy ↑
Thủy ↓
Hỏa ↓
Thổ ↓
Thổ ↑

Giờ Quý Hợi (21-23h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↓
Kim ↓
Thủy ↓
Thủy ↓
Thủy ↓
Hỏa ↓
Thổ ↓
Thủy ↓

Giờ hoàng đạo

Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)

Giờ hắc đạo

Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h)

Tiết khí (8): Tiểu Mãn (60.170) (1/15)

Tiểu Mãn nghĩa là lũ nhỏ. Thời điểm này, những trận mưa mùa Hạ có thể xảy ra những đợt lũ nhỏ. Khi vào tiết Tiểu Mãn cần chú ý dưỡng sinh đúng cách.

Mùa Xuân - Tiết khí: 1-6

Mùa Xuân

Mùa Hạ - Tiết khí: 7-12

Mùa Hạ

Mùa Thu - Tiết khí: 13-18

Mùa Thu

Mùa Đông - Tiết khí: 19-24

Mùa Đông

Mặt Trời tuần 41/2026

Tại Mọc Cực đỉnh Lặn
Mặt trời 05:18:06 AM 11:40:31 AM 06:02:56 PM
Dân dụng 04:55:23 AM // 06:25:39 PM
Biển 04:28:38 AM // 06:52:24 PM
Thiên văn 04:01:27 AM // 07:19:35 PM