22
24
5, 2033
4, Quý Sửu

Ngày 22 tháng 5, 2033 là 24/4 năm Quý Sửu - Tiết khí 8: Tiểu Mãn ∡60.96 °

Ngày 24/4 AL là: ngày Quý Dậu, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Sửu. Tiểu Mãn nghĩa là lũ nhỏ. Thời điểm này, những trận mưa mùa Hạ có thể xảy ra những đợt lũ nhỏ. Khi vào tiết Tiểu Mãn cần chú ý dưỡng sinh đúng cách.

_

_ Can Chi Ngũ Hành A/D Nạp âm Nghĩa
Năm Quý Sửu Mộc Âm Tang Đố Mộc Gỗ cây dâu
Tháng Đinh Tỵ Thổ Âm Sa Trung Thổ Đất pha cát
Ngày Quý Dậu Kim Âm Kiếm Phong Kim Vàng mũi kiếm

NGŨ HÀNH - THEO GIỜ

Giờ Nhâm Tý (23-1h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↓
Hỏa ↓
Thủy ↓
Thủy ↑
Thổ ↓
Hỏa ↓
Kim ↓
Thủy ↑

Giờ Quý Sửu (1-3h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↓
Hỏa ↓
Thủy ↓
Thủy ↓
Thổ ↓
Hỏa ↓
Kim ↓
Thổ ↓

Giờ Giáp Dần (3-5h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↓
Hỏa ↓
Thủy ↓
Mộc ↑
Thổ ↓
Hỏa ↓
Kim ↓
Mộc ↑

Giờ Ất Mão (5-7h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↓
Hỏa ↓
Thủy ↓
Mộc ↓
Thổ ↓
Hỏa ↓
Kim ↓
Mộc ↓

Giờ Bính Thìn (7-9h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↓
Hỏa ↓
Thủy ↓
Hỏa ↑
Thổ ↓
Hỏa ↓
Kim ↓
Thổ ↑

Giờ Đinh Tỵ (9-11h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↓
Hỏa ↓
Thủy ↓
Hỏa ↓
Thổ ↓
Hỏa ↓
Kim ↓
Hỏa ↓

Giờ Mậu Ngọ (11-13h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↓
Hỏa ↓
Thủy ↓
Thổ ↑
Thổ ↓
Hỏa ↓
Kim ↓
Hỏa ↑

Giờ Kỷ Mùi (13-15h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↓
Hỏa ↓
Thủy ↓
Thổ ↓
Thổ ↓
Hỏa ↓
Kim ↓
Thổ ↓

Giờ Canh Thân (15-17h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↓
Hỏa ↓
Thủy ↓
Kim ↑
Thổ ↓
Hỏa ↓
Kim ↓
Kim ↑

Giờ Tân Dậu (17-19h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↓
Hỏa ↓
Thủy ↓
Kim ↓
Thổ ↓
Hỏa ↓
Kim ↓
Kim ↓

Giờ Nhâm Tuất (19-21h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↓
Hỏa ↓
Thủy ↓
Thủy ↑
Thổ ↓
Hỏa ↓
Kim ↓
Thổ ↑

Giờ Quý Hợi (21-23h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↓
Hỏa ↓
Thủy ↓
Thủy ↓
Thổ ↓
Hỏa ↓
Kim ↓
Thủy ↓

Giờ hoàng đạo

Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h)

Giờ hắc đạo

Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)

Tiết khí (8): Tiểu Mãn (60.960) (1/15)

Tiểu Mãn nghĩa là lũ nhỏ. Thời điểm này, những trận mưa mùa Hạ có thể xảy ra những đợt lũ nhỏ. Khi vào tiết Tiểu Mãn cần chú ý dưỡng sinh đúng cách.

Mùa Xuân - Tiết khí: 1-6

Mùa Xuân

Mùa Hạ - Tiết khí: 7-12

Mùa Hạ

Mùa Thu - Tiết khí: 13-18

Mùa Thu

Mùa Đông - Tiết khí: 19-24

Mùa Đông

Mặt Trời tuần 41/2026

Tại Mọc Cực đỉnh Lặn
Mặt trời 05:18:03 AM 11:40:38 AM 06:03:13 PM
Dân dụng 04:55:19 AM // 06:25:58 PM
Biển 04:28:32 AM // 06:52:45 PM
Thiên văn 04:01:19 AM // 07:19:58 PM