23
13
3, 1967
2, Đinh Mùi

Ngày 23/3/1967 là 13/2 năm Đinh Mùi

Ngày 13/2 AL là: ngày Bính Tuất, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi.

_

_ Can Chi Ngũ Hành A/D Nạp âm Nghĩa
Năm Đinh Mùi Thuỷ Âm Thiên Hà Thủy Nước trên trời
Tháng Quý Mão Kim Âm Kim Bạch Kim Vàng pha bạc
Ngày Bính Tuất Thổ Dương Ốc Thượng Thổ Đất nóc nhà

NGŨ HÀNH - THEO GIỜ

Giờ Canh Tý (23-1h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa
Thủy
Hỏa
Kim
Thổ
Mộc
Thổ
Thủy

Giờ Tân Sửu (1-3h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa
Thủy
Hỏa
Kim
Thổ
Mộc
Thổ
Thổ

Giờ Nhâm Dần (3-5h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa
Thủy
Hỏa
Thủy
Thổ
Mộc
Thổ
Mộc

Giờ Quý Mão (5-7h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa
Thủy
Hỏa
Thủy
Thổ
Mộc
Thổ
Mộc

Giờ Giáp Thìn (7-9h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa
Thủy
Hỏa
Mộc
Thổ
Mộc
Thổ
Thổ

Giờ Ất Tỵ (9-11h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa
Thủy
Hỏa
Mộc
Thổ
Mộc
Thổ
Hỏa

Giờ Bính Ngọ (11-13h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa
Thủy
Hỏa
Hỏa
Thổ
Mộc
Thổ
Hỏa

Giờ Đinh Mùi (13-15h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa
Thủy
Hỏa
Hỏa
Thổ
Mộc
Thổ
Thổ

Giờ Mậu Thân (15-17h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa
Thủy
Hỏa
Thổ
Thổ
Mộc
Thổ
Kim

Giờ Kỷ Dậu (17-19h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa
Thủy
Hỏa
Thổ
Thổ
Mộc
Thổ
Kim

Giờ Canh Tuất (19-21h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa
Thủy
Hỏa
Kim
Thổ
Mộc
Thổ
Thổ

Giờ Tân Hợi (21-23h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa
Thủy
Hỏa
Kim
Thổ
Mộc
Thổ
Thủy

Giờ hoàng đạo

Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h)

Giờ hắc đạo

Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)

Tiết 4 - Xuân Phân (1.340)

Cây cỏ đã trải qua cái rét của mùa Đông và chuẩn bị bước sang giai đoạn phát triển dưới nắng ấm của mùa Xuân.

24 tiết khí trong năm

Mặt Trời tuần 17/2024

Hiện tượng Thời điểm
Mặt trời mọc 06:46:43 AM
Mặt trời lặn 06:55:00 PM
Mặt trời cực đỉnh 12:50:51 PM
Mặt trời mọc (dân dụng) 06:25:37 AM
Mặt trời lặn (dân dụng) 07:16:06 PM
Mặt trời mọc (biển) 06:01:00 AM
Mặt trời lặn (biển) 07:40:42 PM
Mặt trời mọc (thiên văn) 05:36:22 AM
Mặt trời lặn (thiên văn) 08:05:21 PM