7
20
11, 1971
9, Tân Hợi

Ngày 7 tháng 11, 1971 là 20/9 năm Tân Hợi - Tiết khí 18: Sương Giáng ∡223.58 °

Ngày 20/9 AL là: ngày Bính Thân, tháng Mậu Tuất, năm Tân Hợi. Sương Giáng là thời tiết bắt đầu chuyển sang lạnh hẳn, đêm về có sương rơi nhiều và nguy cơ có sương muối.

_

_ Can Chi Ngũ Hành A/D Nạp âm Nghĩa
Năm Tân Hợi Kim Âm Thoa Xuyến Kim Vàng trang sức
Tháng Mậu Tuất Mộc Dương Bình Địa Mộc Gỗ đồng bằng
Ngày Bính Thân Hỏa Dương Sơn Hạ Hỏa Lửa trên núi

NGŨ HÀNH - THEO GIỜ

Giờ Mậu Tý (23-1h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↓
Thổ ↑
Hỏa ↑
Thổ ↑
Thủy ↓
Thổ ↑
Kim ↑
Thủy ↑

Giờ Kỷ Sửu (1-3h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↓
Thổ ↑
Hỏa ↑
Thổ ↓
Thủy ↓
Thổ ↑
Kim ↑
Thổ ↓

Giờ Canh Dần (3-5h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↓
Thổ ↑
Hỏa ↑
Kim ↑
Thủy ↓
Thổ ↑
Kim ↑
Mộc ↑

Giờ Tân Mão (5-7h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↓
Thổ ↑
Hỏa ↑
Kim ↓
Thủy ↓
Thổ ↑
Kim ↑
Mộc ↓

Giờ Nhâm Thìn (7-9h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↓
Thổ ↑
Hỏa ↑
Thủy ↑
Thủy ↓
Thổ ↑
Kim ↑
Thổ ↑

Giờ Quý Tỵ (9-11h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↓
Thổ ↑
Hỏa ↑
Thủy ↓
Thủy ↓
Thổ ↑
Kim ↑
Hỏa ↓

Giờ Giáp Ngọ (11-13h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↓
Thổ ↑
Hỏa ↑
Mộc ↑
Thủy ↓
Thổ ↑
Kim ↑
Hỏa ↑

Giờ Ất Mùi (13-15h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↓
Thổ ↑
Hỏa ↑
Mộc ↓
Thủy ↓
Thổ ↑
Kim ↑
Thổ ↓

Giờ Bính Thân (15-17h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↓
Thổ ↑
Hỏa ↑
Hỏa ↑
Thủy ↓
Thổ ↑
Kim ↑
Kim ↑

Giờ Đinh Dậu (17-19h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↓
Thổ ↑
Hỏa ↑
Hỏa ↓
Thủy ↓
Thổ ↑
Kim ↑
Kim ↓

Giờ Mậu Tuất (19-21h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↓
Thổ ↑
Hỏa ↑
Thổ ↑
Thủy ↓
Thổ ↑
Kim ↑
Thổ ↑

Giờ Kỷ Hợi (21-23h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↓
Thổ ↑
Hỏa ↑
Thổ ↓
Thủy ↓
Thổ ↑
Kim ↑
Thủy ↓

Giờ hoàng đạo

Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)

Giờ hắc đạo

Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h)

Tiết khí (18): Sương Giáng (223.580) (14/15)

Sương Giáng là thời tiết bắt đầu chuyển sang lạnh hẳn, đêm về có sương rơi nhiều và nguy cơ có sương muối.

Mùa Xuân - Tiết khí: 1-6

Mùa Xuân

Mùa Hạ - Tiết khí: 7-12

Mùa Hạ

Mùa Thu - Tiết khí: 13-18

Mùa Thu

Mùa Đông - Tiết khí: 19-24

Mùa Đông

Mặt Trời tuần 42/2026

Tại Mọc Cực đỉnh Lặn
Mặt trời 06:38:34 AM 12:27:37 PM 06:16:40 PM
Dân dụng 06:16:39 AM // 06:38:35 PM
Biển 05:51:15 AM // 07:03:59 PM
Thiên văn 05:25:58 AM // 07:29:16 PM