9
18
12, 1995
10, Ất Hợi

Ngày 9 tháng 12, 1995 là 18/10 năm Ất Hợi - Tiết khí 21: Đại Tuyết ∡256.13 °

Ngày 18/10 AL là: ngày Giáp Tuất, tháng Đinh Hợi, năm Ất Hợi. Đại Tuyết là lúc tuyết rơi nhiều, các dòng sông tích tuyết ngày càng dày, phương Bắc bước vào mùa lạnh giá.

_

_ Can Chi Ngũ Hành A/D Nạp âm Nghĩa
Năm Ất Hợi Hỏa Âm Sơn Đầu Hỏa Lửa trên núi
Tháng Đinh Hợi Thổ Âm Ốc Thượng Thổ Đất nóc nhà
Ngày Giáp Tuất Hỏa Dương Sơn Đầu Hỏa Lửa trên núi

NGŨ HÀNH - THEO GIỜ

Giờ Giáp Tý (23-1h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↓
Hỏa ↓
Mộc ↑
Mộc ↑
Thủy ↓
Thủy ↓
Thổ ↑
Thủy ↑

Giờ Ất Sửu (1-3h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↓
Hỏa ↓
Mộc ↑
Mộc ↓
Thủy ↓
Thủy ↓
Thổ ↑
Thổ ↓

Giờ Bính Dần (3-5h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↓
Hỏa ↓
Mộc ↑
Hỏa ↑
Thủy ↓
Thủy ↓
Thổ ↑
Mộc ↑

Giờ Đinh Mão (5-7h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↓
Hỏa ↓
Mộc ↑
Hỏa ↓
Thủy ↓
Thủy ↓
Thổ ↑
Mộc ↓

Giờ Mậu Thìn (7-9h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↓
Hỏa ↓
Mộc ↑
Thổ ↑
Thủy ↓
Thủy ↓
Thổ ↑
Thổ ↑

Giờ Kỷ Tỵ (9-11h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↓
Hỏa ↓
Mộc ↑
Thổ ↓
Thủy ↓
Thủy ↓
Thổ ↑
Hỏa ↓

Giờ Canh Ngọ (11-13h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↓
Hỏa ↓
Mộc ↑
Kim ↑
Thủy ↓
Thủy ↓
Thổ ↑
Hỏa ↑

Giờ Tân Mùi (13-15h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↓
Hỏa ↓
Mộc ↑
Kim ↓
Thủy ↓
Thủy ↓
Thổ ↑
Thổ ↓

Giờ Nhâm Thân (15-17h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↓
Hỏa ↓
Mộc ↑
Thủy ↑
Thủy ↓
Thủy ↓
Thổ ↑
Kim ↑

Giờ Quý Dậu (17-19h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↓
Hỏa ↓
Mộc ↑
Thủy ↓
Thủy ↓
Thủy ↓
Thổ ↑
Kim ↓

Giờ Giáp Tuất (19-21h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↓
Hỏa ↓
Mộc ↑
Mộc ↑
Thủy ↓
Thủy ↓
Thổ ↑
Thổ ↑

Giờ Ất Hợi (21-23h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↓
Hỏa ↓
Mộc ↑
Mộc ↓
Thủy ↓
Thủy ↓
Thổ ↑
Thủy ↓

Giờ hoàng đạo

Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h)

Giờ hắc đạo

Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)

Tiết khí (21): Đại Tuyết (256.130) (2/15)

Đại Tuyết là lúc tuyết rơi nhiều, các dòng sông tích tuyết ngày càng dày, phương Bắc bước vào mùa lạnh giá.

Mùa Xuân - Tiết khí: 1-6

Mùa Xuân

Mùa Hạ - Tiết khí: 7-12

Mùa Hạ

Mùa Thu - Tiết khí: 13-18

Mùa Thu

Mùa Đông - Tiết khí: 19-24

Mùa Đông

Mặt Trời tuần 41/2026

Tại Mọc Cực đỉnh Lặn
Mặt trời 05:53:25 AM 11:35:59 AM 05:18:32 PM
Dân dụng 05:30:35 AM // 05:41:22 PM
Biển 05:04:10 AM // 06:07:47 PM
Thiên văn 04:37:55 AM // 06:34:02 PM