22
1
12, 1995
11, Ất Hợi

Ngày 22 tháng 12, 1995 là 1/11 năm Ất Hợi - Tiết khí 21: Đại Tuyết ∡269.35 °

Ngày 1/11 AL là: ngày Đinh Hợi, tháng Mậu Tý, năm Ất Hợi. Đại Tuyết là lúc tuyết rơi nhiều, các dòng sông tích tuyết ngày càng dày, phương Bắc bước vào mùa lạnh giá.

_

_ Can Chi Ngũ Hành A/D Nạp âm Nghĩa
Năm Ất Hợi Hỏa Âm Sơn Đầu Hỏa Lửa trên núi
Tháng Mậu Tý Hỏa Dương Thích Lịch Hỏa Lửa sấm sét
Ngày Đinh Hợi Thổ Âm Ốc Thượng Thổ Đất nóc nhà

NGŨ HÀNH - THEO GIỜ

Giờ Canh Tý (23-1h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↓
Thổ ↑
Hỏa ↓
Kim ↑
Thủy ↓
Thủy ↑
Thủy ↓
Thủy ↑

Giờ Tân Sửu (1-3h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↓
Thổ ↑
Hỏa ↓
Kim ↓
Thủy ↓
Thủy ↑
Thủy ↓
Thổ ↓

Giờ Nhâm Dần (3-5h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↓
Thổ ↑
Hỏa ↓
Thủy ↑
Thủy ↓
Thủy ↑
Thủy ↓
Mộc ↑

Giờ Quý Mão (5-7h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↓
Thổ ↑
Hỏa ↓
Thủy ↓
Thủy ↓
Thủy ↑
Thủy ↓
Mộc ↓

Giờ Giáp Thìn (7-9h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↓
Thổ ↑
Hỏa ↓
Mộc ↑
Thủy ↓
Thủy ↑
Thủy ↓
Thổ ↑

Giờ Ất Tỵ (9-11h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↓
Thổ ↑
Hỏa ↓
Mộc ↓
Thủy ↓
Thủy ↑
Thủy ↓
Hỏa ↓

Giờ Bính Ngọ (11-13h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↓
Thổ ↑
Hỏa ↓
Hỏa ↑
Thủy ↓
Thủy ↑
Thủy ↓
Hỏa ↑

Giờ Đinh Mùi (13-15h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↓
Thổ ↑
Hỏa ↓
Hỏa ↓
Thủy ↓
Thủy ↑
Thủy ↓
Thổ ↓

Giờ Mậu Thân (15-17h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↓
Thổ ↑
Hỏa ↓
Thổ ↑
Thủy ↓
Thủy ↑
Thủy ↓
Kim ↑

Giờ Kỷ Dậu (17-19h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↓
Thổ ↑
Hỏa ↓
Thổ ↓
Thủy ↓
Thủy ↑
Thủy ↓
Kim ↓

Giờ Canh Tuất (19-21h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↓
Thổ ↑
Hỏa ↓
Kim ↑
Thủy ↓
Thủy ↑
Thủy ↓
Thổ ↑

Giờ Tân Hợi (21-23h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↓
Thổ ↑
Hỏa ↓
Kim ↓
Thủy ↓
Thủy ↑
Thủy ↓
Thủy ↓

Giờ hoàng đạo

Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)

Giờ hắc đạo

Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h)

Tiết khí (21): Đại Tuyết (269.350) (15/15)

Đại Tuyết là lúc tuyết rơi nhiều, các dòng sông tích tuyết ngày càng dày, phương Bắc bước vào mùa lạnh giá.

Mùa Xuân - Tiết khí: 1-6

Mùa Xuân

Mùa Hạ - Tiết khí: 7-12

Mùa Hạ

Mùa Thu - Tiết khí: 13-18

Mùa Thu

Mùa Đông - Tiết khí: 19-24

Mùa Đông

Mặt Trời tuần 42/2026

Tại Mọc Cực đỉnh Lặn
Mặt trời 06:00:18 AM 11:42:11 AM 05:24:03 PM
Dân dụng 05:37:22 AM // 05:47:00 PM
Biển 05:10:49 AM // 06:13:33 PM
Thiên văn 04:44:27 AM // 06:39:55 PM