12
5
1, 1951
12, Canh Dần

Ngày 12/1/1951 là 5/12 năm Canh Dần

Ngày 5/12 AL là: ngày Nhâm Tý, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Dần.

_

_ Can Chi Ngũ Hành A/D Nạp âm Nghĩa
Năm Canh Dần Mộc Dương Tùng Bách Mộc Gỗ tùng bách
Tháng Kỷ Sửu Hỏa Âm Thích Lịch Hỏa Lửa sấm sét
Ngày Nhâm Tý Mộc Dương Tang Đố Mộc Gỗ cây dâu

NGŨ HÀNH - THEO GIỜ

Giờ Canh Tý (23-1h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim
Thổ
Thủy
Kim
Mộc
Thổ
Thủy
Thủy

Giờ Tân Sửu (1-3h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim
Thổ
Thủy
Kim
Mộc
Thổ
Thủy
Thổ

Giờ Nhâm Dần (3-5h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim
Thổ
Thủy
Thủy
Mộc
Thổ
Thủy
Mộc

Giờ Quý Mão (5-7h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim
Thổ
Thủy
Thủy
Mộc
Thổ
Thủy
Mộc

Giờ Giáp Thìn (7-9h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim
Thổ
Thủy
Mộc
Mộc
Thổ
Thủy
Thổ

Giờ Ất Tỵ (9-11h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim
Thổ
Thủy
Mộc
Mộc
Thổ
Thủy
Hỏa

Giờ Bính Ngọ (11-13h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim
Thổ
Thủy
Hỏa
Mộc
Thổ
Thủy
Hỏa

Giờ Đinh Mùi (13-15h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim
Thổ
Thủy
Hỏa
Mộc
Thổ
Thủy
Thổ

Giờ Mậu Thân (15-17h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim
Thổ
Thủy
Thổ
Mộc
Thổ
Thủy
Kim

Giờ Kỷ Dậu (17-19h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim
Thổ
Thủy
Thổ
Mộc
Thổ
Thủy
Kim

Giờ Canh Tuất (19-21h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim
Thổ
Thủy
Kim
Mộc
Thổ
Thủy
Thổ

Giờ Tân Hợi (21-23h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim
Thổ
Thủy
Kim
Mộc
Thổ
Thủy
Thủy

Giờ hoàng đạo

Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h)

Giờ hắc đạo

Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)

Tiết 23 - Tiểu Hàn (290.630)

Tiểu hàn là rét nhẹ, bắt đầu bước vào mùa lạnh nhưng vẫn chưa đến cực điểm.

24 tiết khí trong năm

Mặt Trời tuần 10/2024

Hiện tượng Thời điểm
Mặt trời mọc 07:08:28 AM
Mặt trời lặn 06:35:34 PM
Mặt trời cực đỉnh 12:52:01 PM
Mặt trời mọc (dân dụng) 06:45:48 AM
Mặt trời lặn (dân dụng) 06:58:14 PM
Mặt trời mọc (biển) 06:19:34 AM
Mặt trời lặn (biển) 07:24:28 PM
Mặt trời mọc (thiên văn) 05:53:29 AM
Mặt trời lặn (thiên văn) 07:50:33 PM