13
26
7, 2004
5, Giáp Thân

Ngày 13 tháng 7, 2004 là 26/5 năm Giáp Thân - Tiết khí 11: Tiểu Thử ∡110.67 °

Ngày 26/5 AL là: ngày Quý Tỵ, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Thân. Tiểu Thử là thời điểm mà thời tiết đã khá nóng nhưng vẫn chưa phải là lúc nóng nhất.

_

_ Can Chi Ngũ Hành A/D Nạp âm Nghĩa
Năm Giáp Thân Thuỷ Dương Tuyền Trung Thủy Nước trong suối
Tháng Canh Ngọ Thổ Dương Lộ Bàng Thổ Đất đường đi
Ngày Quý Tỵ Thuỷ Âm Trường Lưu Thủy Nước chảy mạnh

NGŨ HÀNH - THEO GIỜ

Giờ Nhâm Tý (23-1h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↑
Kim ↑
Thủy ↓
Thủy ↑
Kim ↑
Hỏa ↑
Hỏa ↓
Thủy ↑

Giờ Quý Sửu (1-3h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↑
Kim ↑
Thủy ↓
Thủy ↓
Kim ↑
Hỏa ↑
Hỏa ↓
Thổ ↓

Giờ Giáp Dần (3-5h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↑
Kim ↑
Thủy ↓
Mộc ↑
Kim ↑
Hỏa ↑
Hỏa ↓
Mộc ↑

Giờ Ất Mão (5-7h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↑
Kim ↑
Thủy ↓
Mộc ↓
Kim ↑
Hỏa ↑
Hỏa ↓
Mộc ↓

Giờ Bính Thìn (7-9h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↑
Kim ↑
Thủy ↓
Hỏa ↑
Kim ↑
Hỏa ↑
Hỏa ↓
Thổ ↑

Giờ Đinh Tỵ (9-11h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↑
Kim ↑
Thủy ↓
Hỏa ↓
Kim ↑
Hỏa ↑
Hỏa ↓
Hỏa ↓

Giờ Mậu Ngọ (11-13h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↑
Kim ↑
Thủy ↓
Thổ ↑
Kim ↑
Hỏa ↑
Hỏa ↓
Hỏa ↑

Giờ Kỷ Mùi (13-15h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↑
Kim ↑
Thủy ↓
Thổ ↓
Kim ↑
Hỏa ↑
Hỏa ↓
Thổ ↓

Giờ Canh Thân (15-17h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↑
Kim ↑
Thủy ↓
Kim ↑
Kim ↑
Hỏa ↑
Hỏa ↓
Kim ↑

Giờ Tân Dậu (17-19h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↑
Kim ↑
Thủy ↓
Kim ↓
Kim ↑
Hỏa ↑
Hỏa ↓
Kim ↓

Giờ Nhâm Tuất (19-21h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↑
Kim ↑
Thủy ↓
Thủy ↑
Kim ↑
Hỏa ↑
Hỏa ↓
Thổ ↑

Giờ Quý Hợi (21-23h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↑
Kim ↑
Thủy ↓
Thủy ↓
Kim ↑
Hỏa ↑
Hỏa ↓
Thủy ↓

Giờ hoàng đạo

Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)

Giờ hắc đạo

Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h)

Tiết khí (11): Tiểu Thử (110.670) (6/15)

Tiểu Thử là thời điểm mà thời tiết đã khá nóng nhưng vẫn chưa phải là lúc nóng nhất.

Mùa Xuân - Tiết khí: 1-6

Mùa Xuân

Mùa Hạ - Tiết khí: 7-12

Mùa Hạ

Mùa Thu - Tiết khí: 13-18

Mùa Thu

Mùa Đông - Tiết khí: 19-24

Mùa Đông

Mặt Trời tuần 42/2026

Tại Mọc Cực đỉnh Lặn
Mặt trời 05:25:43 AM 11:49:42 AM 06:13:40 PM
Dân dụng 05:02:45 AM // 06:36:38 PM
Biển 04:35:40 AM // 07:03:43 PM
Thiên văn 04:08:06 AM // 07:31:17 PM