14
25
4, 2004
2, Giáp Thân

Ngày 14 tháng 4, 2004 là 25/2 năm Giáp Thân - Tiết khí 5: Thanh Minh ∡24.1 °

Ngày 25/2 AL là: ngày Quý Hợi, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thân. Khí hậu mát mẻ, ấm áp. Cây cối bắt đầu nảy lộc và vạn vật bước vào giai đoạn sinh trưởng.

_

_ Can Chi Ngũ Hành A/D Nạp âm Nghĩa
Năm Giáp Thân Thuỷ Dương Tuyền Trung Thủy Nước trong suối
Tháng Đinh Mão Hỏa Âm Lư Trung Hỏa Lửa trong lò
Ngày Quý Hợi Thuỷ Âm Đại Hải Thủy Nước biển lớn

NGŨ HÀNH - THEO GIỜ

Giờ Nhâm Tý (23-1h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↑
Hỏa ↓
Thủy ↓
Thủy ↑
Kim ↑
Mộc ↓
Thủy ↓
Thủy ↑

Giờ Quý Sửu (1-3h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↑
Hỏa ↓
Thủy ↓
Thủy ↓
Kim ↑
Mộc ↓
Thủy ↓
Thổ ↓

Giờ Giáp Dần (3-5h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↑
Hỏa ↓
Thủy ↓
Mộc ↑
Kim ↑
Mộc ↓
Thủy ↓
Mộc ↑

Giờ Ất Mão (5-7h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↑
Hỏa ↓
Thủy ↓
Mộc ↓
Kim ↑
Mộc ↓
Thủy ↓
Mộc ↓

Giờ Bính Thìn (7-9h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↑
Hỏa ↓
Thủy ↓
Hỏa ↑
Kim ↑
Mộc ↓
Thủy ↓
Thổ ↑

Giờ Đinh Tỵ (9-11h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↑
Hỏa ↓
Thủy ↓
Hỏa ↓
Kim ↑
Mộc ↓
Thủy ↓
Hỏa ↓

Giờ Mậu Ngọ (11-13h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↑
Hỏa ↓
Thủy ↓
Thổ ↑
Kim ↑
Mộc ↓
Thủy ↓
Hỏa ↑

Giờ Kỷ Mùi (13-15h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↑
Hỏa ↓
Thủy ↓
Thổ ↓
Kim ↑
Mộc ↓
Thủy ↓
Thổ ↓

Giờ Canh Thân (15-17h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↑
Hỏa ↓
Thủy ↓
Kim ↑
Kim ↑
Mộc ↓
Thủy ↓
Kim ↑

Giờ Tân Dậu (17-19h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↑
Hỏa ↓
Thủy ↓
Kim ↓
Kim ↑
Mộc ↓
Thủy ↓
Kim ↓

Giờ Nhâm Tuất (19-21h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↑
Hỏa ↓
Thủy ↓
Thủy ↑
Kim ↑
Mộc ↓
Thủy ↓
Thổ ↑

Giờ Quý Hợi (21-23h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↑
Hỏa ↓
Thủy ↓
Thủy ↓
Kim ↑
Mộc ↓
Thủy ↓
Thủy ↓

Giờ hoàng đạo

Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)

Giờ hắc đạo

Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h)

Tiết khí (5): Thanh Minh (24.10) (10/15)

Khí hậu mát mẻ, ấm áp. Cây cối bắt đầu nảy lộc và vạn vật bước vào giai đoạn sinh trưởng.

Mùa Xuân - Tiết khí: 1-6

Mùa Xuân

Mùa Hạ - Tiết khí: 7-12

Mùa Hạ

Mùa Thu - Tiết khí: 13-18

Mùa Thu

Mùa Đông - Tiết khí: 19-24

Mùa Đông

Mặt Trời tuần 42/2026

Tại Mọc Cực đỉnh Lặn
Mặt trời 05:32:11 AM 11:44:12 AM 05:56:13 PM
Dân dụng 05:10:44 AM // 06:17:41 PM
Biển 04:45:36 AM // 06:42:48 PM
Thiên văn 04:20:19 AM // 07:08:05 PM