24
9
1, 1991
12, Canh Ngọ

Ngày 24 tháng 1, 1991 là 9/12 năm Canh Ngọ - Tiết khí 24: Đại Hàn ∡303.19 °

Ngày 9/12 AL là: ngày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Ngọ. Đại Hàn nghĩa là giá lạnh đến cực độ, rét thấu xương. Thời tiết sẽ ấm dần khi hết Đại Hàn đến Lập Xuân. Lúc này Trái Đất đã quay quanh Mặt Trời được 1 vòng, hoàn thành một chu kỳ là 24 tiết khí trong năm.

_

_ Can Chi Ngũ Hành A/D Nạp âm Nghĩa
Năm Canh Ngọ Thổ Dương Lộ Bàng Thổ Đất đường đi
Tháng Kỷ Sửu Hỏa Âm Thích Lịch Hỏa Lửa sấm sét
Ngày Giáp Ngọ Kim Dương Sa Trung Kim Vàng trong cát

NGŨ HÀNH - THEO GIỜ

Giờ Giáp Tý (23-1h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↑
Thổ ↓
Mộc ↑
Mộc ↑
Hỏa ↑
Thổ ↓
Hỏa ↑
Thủy ↑

Giờ Ất Sửu (1-3h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↑
Thổ ↓
Mộc ↑
Mộc ↓
Hỏa ↑
Thổ ↓
Hỏa ↑
Thổ ↓

Giờ Bính Dần (3-5h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↑
Thổ ↓
Mộc ↑
Hỏa ↑
Hỏa ↑
Thổ ↓
Hỏa ↑
Mộc ↑

Giờ Đinh Mão (5-7h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↑
Thổ ↓
Mộc ↑
Hỏa ↓
Hỏa ↑
Thổ ↓
Hỏa ↑
Mộc ↓

Giờ Mậu Thìn (7-9h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↑
Thổ ↓
Mộc ↑
Thổ ↑
Hỏa ↑
Thổ ↓
Hỏa ↑
Thổ ↑

Giờ Kỷ Tỵ (9-11h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↑
Thổ ↓
Mộc ↑
Thổ ↓
Hỏa ↑
Thổ ↓
Hỏa ↑
Hỏa ↓

Giờ Canh Ngọ (11-13h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↑
Thổ ↓
Mộc ↑
Kim ↑
Hỏa ↑
Thổ ↓
Hỏa ↑
Hỏa ↑

Giờ Tân Mùi (13-15h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↑
Thổ ↓
Mộc ↑
Kim ↓
Hỏa ↑
Thổ ↓
Hỏa ↑
Thổ ↓

Giờ Nhâm Thân (15-17h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↑
Thổ ↓
Mộc ↑
Thủy ↑
Hỏa ↑
Thổ ↓
Hỏa ↑
Kim ↑

Giờ Quý Dậu (17-19h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↑
Thổ ↓
Mộc ↑
Thủy ↓
Hỏa ↑
Thổ ↓
Hỏa ↑
Kim ↓

Giờ Giáp Tuất (19-21h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↑
Thổ ↓
Mộc ↑
Mộc ↑
Hỏa ↑
Thổ ↓
Hỏa ↑
Thổ ↑

Giờ Ất Hợi (21-23h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↑
Thổ ↓
Mộc ↑
Mộc ↓
Hỏa ↑
Thổ ↓
Hỏa ↑
Thủy ↓

Giờ hoàng đạo

Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h)

Giờ hắc đạo

Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)

Tiết khí (24): Đại Hàn (303.190) (4/15)

Đại Hàn nghĩa là giá lạnh đến cực độ, rét thấu xương. Thời tiết sẽ ấm dần khi hết Đại Hàn đến Lập Xuân. Lúc này Trái Đất đã quay quanh Mặt Trời được 1 vòng, hoàn thành một chu kỳ là 24 tiết khí trong năm.

Mùa Xuân - Tiết khí: 1-6

Mùa Xuân

Mùa Hạ - Tiết khí: 7-12

Mùa Hạ

Mùa Thu - Tiết khí: 13-18

Mùa Thu

Mùa Đông - Tiết khí: 19-24

Mùa Đông

Mặt Trời tuần 42/2026

Tại Mọc Cực đỉnh Lặn
Mặt trời 06:09:56 AM 11:55:54 AM 05:41:52 PM
Dân dụng 05:47:38 AM // 06:04:10 PM
Biển 05:21:47 AM // 06:30:00 PM
Thiên văn 04:56:06 AM // 06:55:42 PM