28
24
10, 2013
9, Quý Tỵ

Ngày 28 tháng 10, 2013 là 24/9 năm Quý Tỵ - Tiết khí 18: Sương Giáng ∡214.44 °

Ngày 24/9 AL là: ngày Đinh Mão, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Tỵ. Sương Giáng là thời tiết bắt đầu chuyển sang lạnh hẳn, đêm về có sương rơi nhiều và nguy cơ có sương muối.

_

_ Can Chi Ngũ Hành A/D Nạp âm Nghĩa
Năm Quý Tỵ Thuỷ Âm Trường Lưu Thủy Nước chảy mạnh
Tháng Nhâm Tuất Thuỷ Dương Đại Hải Thủy Nước biển lớn
Ngày Đinh Mão Hỏa Âm Lư Trung Hỏa Lửa trong lò

NGŨ HÀNH - THEO GIỜ

Giờ Canh Tý (23-1h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↓
Thủy ↑
Hỏa ↓
Kim ↑
Hỏa ↓
Thổ ↑
Mộc ↓
Thủy ↑

Giờ Tân Sửu (1-3h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↓
Thủy ↑
Hỏa ↓
Kim ↓
Hỏa ↓
Thổ ↑
Mộc ↓
Thổ ↓

Giờ Nhâm Dần (3-5h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↓
Thủy ↑
Hỏa ↓
Thủy ↑
Hỏa ↓
Thổ ↑
Mộc ↓
Mộc ↑

Giờ Quý Mão (5-7h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↓
Thủy ↑
Hỏa ↓
Thủy ↓
Hỏa ↓
Thổ ↑
Mộc ↓
Mộc ↓

Giờ Giáp Thìn (7-9h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↓
Thủy ↑
Hỏa ↓
Mộc ↑
Hỏa ↓
Thổ ↑
Mộc ↓
Thổ ↑

Giờ Ất Tỵ (9-11h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↓
Thủy ↑
Hỏa ↓
Mộc ↓
Hỏa ↓
Thổ ↑
Mộc ↓
Hỏa ↓

Giờ Bính Ngọ (11-13h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↓
Thủy ↑
Hỏa ↓
Hỏa ↑
Hỏa ↓
Thổ ↑
Mộc ↓
Hỏa ↑

Giờ Đinh Mùi (13-15h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↓
Thủy ↑
Hỏa ↓
Hỏa ↓
Hỏa ↓
Thổ ↑
Mộc ↓
Thổ ↓

Giờ Mậu Thân (15-17h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↓
Thủy ↑
Hỏa ↓
Thổ ↑
Hỏa ↓
Thổ ↑
Mộc ↓
Kim ↑

Giờ Kỷ Dậu (17-19h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↓
Thủy ↑
Hỏa ↓
Thổ ↓
Hỏa ↓
Thổ ↑
Mộc ↓
Kim ↓

Giờ Canh Tuất (19-21h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↓
Thủy ↑
Hỏa ↓
Kim ↑
Hỏa ↓
Thổ ↑
Mộc ↓
Thổ ↑

Giờ Tân Hợi (21-23h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↓
Thủy ↑
Hỏa ↓
Kim ↓
Hỏa ↓
Thổ ↑
Mộc ↓
Thủy ↓

Giờ hoàng đạo

Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h)

Giờ hắc đạo

Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)

Tiết khí (18): Sương Giáng (214.440) (5/15)

Sương Giáng là thời tiết bắt đầu chuyển sang lạnh hẳn, đêm về có sương rơi nhiều và nguy cơ có sương muối.

Mùa Xuân - Tiết khí: 1-6

Mùa Xuân

Mùa Hạ - Tiết khí: 7-12

Mùa Hạ

Mùa Thu - Tiết khí: 13-18

Mùa Thu

Mùa Đông - Tiết khí: 19-24

Mùa Đông

Mặt Trời tuần 41/2026

Tại Mọc Cực đỉnh Lặn
Mặt trời 05:35:59 AM 11:27:45 AM 05:19:30 PM
Dân dụng 05:14:22 AM // 05:41:07 PM
Biển 04:49:16 AM // 06:06:13 PM
Thiên văn 04:24:17 AM // 06:31:12 PM