30
5
10, 1992
10, Nhâm Thân

Ngày 30 tháng 10, 1992 là 5/10 năm Nhâm Thân - Tiết khí 18: Sương Giáng ∡216.52 °

Ngày 5/10 AL là: ngày Kỷ Mão, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Thân. Sương Giáng là thời tiết bắt đầu chuyển sang lạnh hẳn, đêm về có sương rơi nhiều và nguy cơ có sương muối.

_

_ Can Chi Ngũ Hành A/D Nạp âm Nghĩa
Năm Nhâm Thân Kim Dương Kiếm Phong Kim Vàng mũi kiếm
Tháng Tân Hợi Kim Âm Thoa Xuyến Kim Vàng trang sức
Ngày Kỷ Mão Thổ Âm Thành Đầu Thổ Đất trên thành

NGŨ HÀNH - THEO GIỜ

Giờ Giáp Tý (23-1h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↑
Kim ↓
Thổ ↓
Mộc ↑
Kim ↑
Thủy ↓
Mộc ↓
Thủy ↑

Giờ Ất Sửu (1-3h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↑
Kim ↓
Thổ ↓
Mộc ↓
Kim ↑
Thủy ↓
Mộc ↓
Thổ ↓

Giờ Bính Dần (3-5h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↑
Kim ↓
Thổ ↓
Hỏa ↑
Kim ↑
Thủy ↓
Mộc ↓
Mộc ↑

Giờ Đinh Mão (5-7h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↑
Kim ↓
Thổ ↓
Hỏa ↓
Kim ↑
Thủy ↓
Mộc ↓
Mộc ↓

Giờ Mậu Thìn (7-9h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↑
Kim ↓
Thổ ↓
Thổ ↑
Kim ↑
Thủy ↓
Mộc ↓
Thổ ↑

Giờ Kỷ Tỵ (9-11h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↑
Kim ↓
Thổ ↓
Thổ ↓
Kim ↑
Thủy ↓
Mộc ↓
Hỏa ↓

Giờ Canh Ngọ (11-13h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↑
Kim ↓
Thổ ↓
Kim ↑
Kim ↑
Thủy ↓
Mộc ↓
Hỏa ↑

Giờ Tân Mùi (13-15h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↑
Kim ↓
Thổ ↓
Kim ↓
Kim ↑
Thủy ↓
Mộc ↓
Thổ ↓

Giờ Nhâm Thân (15-17h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↑
Kim ↓
Thổ ↓
Thủy ↑
Kim ↑
Thủy ↓
Mộc ↓
Kim ↑

Giờ Quý Dậu (17-19h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↑
Kim ↓
Thổ ↓
Thủy ↓
Kim ↑
Thủy ↓
Mộc ↓
Kim ↓

Giờ Giáp Tuất (19-21h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↑
Kim ↓
Thổ ↓
Mộc ↑
Kim ↑
Thủy ↓
Mộc ↓
Thổ ↑

Giờ Ất Hợi (21-23h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↑
Kim ↓
Thổ ↓
Mộc ↓
Kim ↑
Thủy ↓
Mộc ↓
Thủy ↓

Giờ hoàng đạo

Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h)

Giờ hắc đạo

Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)

Tiết khí (18): Sương Giáng (216.520) (7/15)

Sương Giáng là thời tiết bắt đầu chuyển sang lạnh hẳn, đêm về có sương rơi nhiều và nguy cơ có sương muối.

Mùa Xuân - Tiết khí: 1-6

Mùa Xuân

Mùa Hạ - Tiết khí: 7-12

Mùa Hạ

Mùa Thu - Tiết khí: 13-18

Mùa Thu

Mùa Đông - Tiết khí: 19-24

Mùa Đông

Mặt Trời tuần 41/2026

Tại Mọc Cực đỉnh Lặn
Mặt trời 05:36:30 AM 11:27:37 AM 05:18:44 PM
Dân dụng 05:14:49 AM // 05:40:25 PM
Biển 04:49:40 AM // 06:05:35 PM
Thiên văn 04:24:36 AM // 06:30:38 PM