31
3
5, 1957
5, Đinh Dậu

Ngày 31 tháng 5, 1957 là 3/5 năm Đinh Dậu - Tiết khí 8: Tiểu Mãn ∡68.99 °

Ngày 3/5 AL là: ngày Quý Mão, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Dậu. Tiểu Mãn nghĩa là lũ nhỏ. Thời điểm này, những trận mưa mùa Hạ có thể xảy ra những đợt lũ nhỏ. Khi vào tiết Tiểu Mãn cần chú ý dưỡng sinh đúng cách.

_

_ Can Chi Ngũ Hành A/D Nạp âm Nghĩa
Năm Đinh Dậu Hỏa Âm Sơn Hạ Hỏa Lửa trên núi
Tháng Bính Ngọ Thuỷ Dương Thiên Hà Thủy Nước trên trời
Ngày Quý Mão Kim Âm Kim Bạch Kim Vàng pha bạc

NGŨ HÀNH - THEO GIỜ

Giờ Nhâm Tý (23-1h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↓
Hỏa ↑
Thủy ↓
Thủy ↑
Kim ↓
Hỏa ↑
Mộc ↓
Thủy ↑

Giờ Quý Sửu (1-3h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↓
Hỏa ↑
Thủy ↓
Thủy ↓
Kim ↓
Hỏa ↑
Mộc ↓
Thổ ↓

Giờ Giáp Dần (3-5h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↓
Hỏa ↑
Thủy ↓
Mộc ↑
Kim ↓
Hỏa ↑
Mộc ↓
Mộc ↑

Giờ Ất Mão (5-7h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↓
Hỏa ↑
Thủy ↓
Mộc ↓
Kim ↓
Hỏa ↑
Mộc ↓
Mộc ↓

Giờ Bính Thìn (7-9h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↓
Hỏa ↑
Thủy ↓
Hỏa ↑
Kim ↓
Hỏa ↑
Mộc ↓
Thổ ↑

Giờ Đinh Tỵ (9-11h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↓
Hỏa ↑
Thủy ↓
Hỏa ↓
Kim ↓
Hỏa ↑
Mộc ↓
Hỏa ↓

Giờ Mậu Ngọ (11-13h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↓
Hỏa ↑
Thủy ↓
Thổ ↑
Kim ↓
Hỏa ↑
Mộc ↓
Hỏa ↑

Giờ Kỷ Mùi (13-15h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↓
Hỏa ↑
Thủy ↓
Thổ ↓
Kim ↓
Hỏa ↑
Mộc ↓
Thổ ↓

Giờ Canh Thân (15-17h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↓
Hỏa ↑
Thủy ↓
Kim ↑
Kim ↓
Hỏa ↑
Mộc ↓
Kim ↑

Giờ Tân Dậu (17-19h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↓
Hỏa ↑
Thủy ↓
Kim ↓
Kim ↓
Hỏa ↑
Mộc ↓
Kim ↓

Giờ Nhâm Tuất (19-21h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↓
Hỏa ↑
Thủy ↓
Thủy ↑
Kim ↓
Hỏa ↑
Mộc ↓
Thổ ↑

Giờ Quý Hợi (21-23h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↓
Hỏa ↑
Thủy ↓
Thủy ↓
Kim ↓
Hỏa ↑
Mộc ↓
Thủy ↓

Giờ hoàng đạo

Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h)

Giờ hắc đạo

Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)

Tiết khí (8): Tiểu Mãn (68.990) (9/15)

Tiểu Mãn nghĩa là lũ nhỏ. Thời điểm này, những trận mưa mùa Hạ có thể xảy ra những đợt lũ nhỏ. Khi vào tiết Tiểu Mãn cần chú ý dưỡng sinh đúng cách.

Mùa Xuân - Tiết khí: 1-6

Mùa Xuân

Mùa Hạ - Tiết khí: 7-12

Mùa Hạ

Mùa Thu - Tiết khí: 13-18

Mùa Thu

Mùa Đông - Tiết khí: 19-24

Mùa Đông

Mặt Trời tuần 41/2026

Tại Mọc Cực đỉnh Lặn
Mặt trời 05:17:22 AM 11:41:27 AM 06:05:32 PM
Dân dụng 04:54:23 AM // 06:28:31 PM
Biển 04:27:17 AM // 06:55:37 PM
Thiên văn 03:59:41 AM // 07:23:13 PM