31
9
10, 2033
10, Quý Sửu

Ngày 31 tháng 10, 2033 là 9/10 năm Quý Sửu - Tiết khí 18: Sương Giáng ∡217.58 °

Ngày 9/10 AL là: ngày Ất Mão, tháng Quý Hợi, năm Quý Sửu. Sương Giáng là thời tiết bắt đầu chuyển sang lạnh hẳn, đêm về có sương rơi nhiều và nguy cơ có sương muối.

_

_ Can Chi Ngũ Hành A/D Nạp âm Nghĩa
Năm Quý Sửu Mộc Âm Tang Đố Mộc Gỗ cây dâu
Tháng Quý Hợi Thuỷ Âm Đại Hải Thủy Nước biển lớn
Ngày Ất Mão Thuỷ Âm Đại Khe Thủy Nước khe lớn

NGŨ HÀNH - THEO GIỜ

Giờ Bính Tý (23-1h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↓
Thủy ↓
Mộc ↓
Hỏa ↑
Thổ ↓
Thủy ↓
Mộc ↓
Thủy ↑

Giờ Đinh Sửu (1-3h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↓
Thủy ↓
Mộc ↓
Hỏa ↓
Thổ ↓
Thủy ↓
Mộc ↓
Thổ ↓

Giờ Mậu Dần (3-5h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↓
Thủy ↓
Mộc ↓
Thổ ↑
Thổ ↓
Thủy ↓
Mộc ↓
Mộc ↑

Giờ Kỷ Mão (5-7h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↓
Thủy ↓
Mộc ↓
Thổ ↓
Thổ ↓
Thủy ↓
Mộc ↓
Mộc ↓

Giờ Canh Thìn (7-9h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↓
Thủy ↓
Mộc ↓
Kim ↑
Thổ ↓
Thủy ↓
Mộc ↓
Thổ ↑

Giờ Tân Tỵ (9-11h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↓
Thủy ↓
Mộc ↓
Kim ↓
Thổ ↓
Thủy ↓
Mộc ↓
Hỏa ↓

Giờ Nhâm Ngọ (11-13h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↓
Thủy ↓
Mộc ↓
Thủy ↑
Thổ ↓
Thủy ↓
Mộc ↓
Hỏa ↑

Giờ Quý Mùi (13-15h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↓
Thủy ↓
Mộc ↓
Thủy ↓
Thổ ↓
Thủy ↓
Mộc ↓
Thổ ↓

Giờ Giáp Thân (15-17h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↓
Thủy ↓
Mộc ↓
Mộc ↑
Thổ ↓
Thủy ↓
Mộc ↓
Kim ↑

Giờ Ất Dậu (17-19h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↓
Thủy ↓
Mộc ↓
Mộc ↓
Thổ ↓
Thủy ↓
Mộc ↓
Kim ↓

Giờ Bính Tuất (19-21h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↓
Thủy ↓
Mộc ↓
Hỏa ↑
Thổ ↓
Thủy ↓
Mộc ↓
Thổ ↑

Giờ Đinh Hợi (21-23h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↓
Thủy ↓
Mộc ↓
Hỏa ↓
Thổ ↓
Thủy ↓
Mộc ↓
Thủy ↓

Giờ hoàng đạo

Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h)

Giờ hắc đạo

Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)

Tiết khí (18): Sương Giáng (217.580) (8/15)

Sương Giáng là thời tiết bắt đầu chuyển sang lạnh hẳn, đêm về có sương rơi nhiều và nguy cơ có sương muối.

Mùa Xuân - Tiết khí: 1-6

Mùa Xuân

Mùa Hạ - Tiết khí: 7-12

Mùa Hạ

Mùa Thu - Tiết khí: 13-18

Mùa Thu

Mùa Đông - Tiết khí: 19-24

Mùa Đông

Mặt Trời tuần 41/2026

Tại Mọc Cực đỉnh Lặn
Mặt trời 05:36:44 AM 11:27:33 AM 05:18:21 PM
Dân dụng 05:15:02 AM // 05:40:04 PM
Biển 04:49:50 AM // 06:05:15 PM
Thiên văn 04:24:45 AM // 06:30:21 PM