10
8
12, 2013
11, Quý Tỵ

Ngày 10 tháng 12, 2013 là 8/11 năm Quý Tỵ - Tiết khí 21: Đại Tuyết ∡257.78 °

Ngày 8/11 AL là: ngày Canh Tuất, tháng Giáp Tý, năm Quý Tỵ. Đại Tuyết là lúc tuyết rơi nhiều, các dòng sông tích tuyết ngày càng dày, phương Bắc bước vào mùa lạnh giá.

_

_ Can Chi Ngũ Hành A/D Nạp âm Nghĩa
Năm Quý Tỵ Thuỷ Âm Trường Lưu Thủy Nước chảy mạnh
Tháng Giáp Tý Kim Dương Hải Trung Kim Vàng trong biển
Ngày Canh Tuất Kim Dương Thoa Xuyến Kim Vàng trang sức

NGŨ HÀNH - THEO GIỜ

Giờ Bính Tý (23-1h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↓
Mộc ↑
Kim ↑
Hỏa ↑
Hỏa ↓
Thủy ↑
Thổ ↑
Thủy ↑

Giờ Đinh Sửu (1-3h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↓
Mộc ↑
Kim ↑
Hỏa ↓
Hỏa ↓
Thủy ↑
Thổ ↑
Thổ ↓

Giờ Mậu Dần (3-5h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↓
Mộc ↑
Kim ↑
Thổ ↑
Hỏa ↓
Thủy ↑
Thổ ↑
Mộc ↑

Giờ Kỷ Mão (5-7h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↓
Mộc ↑
Kim ↑
Thổ ↓
Hỏa ↓
Thủy ↑
Thổ ↑
Mộc ↓

Giờ Canh Thìn (7-9h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↓
Mộc ↑
Kim ↑
Kim ↑
Hỏa ↓
Thủy ↑
Thổ ↑
Thổ ↑

Giờ Tân Tỵ (9-11h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↓
Mộc ↑
Kim ↑
Kim ↓
Hỏa ↓
Thủy ↑
Thổ ↑
Hỏa ↓

Giờ Nhâm Ngọ (11-13h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↓
Mộc ↑
Kim ↑
Thủy ↑
Hỏa ↓
Thủy ↑
Thổ ↑
Hỏa ↑

Giờ Quý Mùi (13-15h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↓
Mộc ↑
Kim ↑
Thủy ↓
Hỏa ↓
Thủy ↑
Thổ ↑
Thổ ↓

Giờ Giáp Thân (15-17h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↓
Mộc ↑
Kim ↑
Mộc ↑
Hỏa ↓
Thủy ↑
Thổ ↑
Kim ↑

Giờ Ất Dậu (17-19h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↓
Mộc ↑
Kim ↑
Mộc ↓
Hỏa ↓
Thủy ↑
Thổ ↑
Kim ↓

Giờ Bính Tuất (19-21h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↓
Mộc ↑
Kim ↑
Hỏa ↑
Hỏa ↓
Thủy ↑
Thổ ↑
Thổ ↑

Giờ Đinh Hợi (21-23h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↓
Mộc ↑
Kim ↑
Hỏa ↓
Hỏa ↓
Thủy ↑
Thổ ↑
Thủy ↓

Giờ hoàng đạo

Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h)

Giờ hắc đạo

Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)

Tiết khí (21): Đại Tuyết (257.780) (3/15)

Đại Tuyết là lúc tuyết rơi nhiều, các dòng sông tích tuyết ngày càng dày, phương Bắc bước vào mùa lạnh giá.

Mùa Xuân - Tiết khí: 1-6

Mùa Xuân

Mùa Hạ - Tiết khí: 7-12

Mùa Hạ

Mùa Thu - Tiết khí: 13-18

Mùa Thu

Mùa Đông - Tiết khí: 19-24

Mùa Đông

Mặt Trời tuần 41/2026

Tại Mọc Cực đỉnh Lặn
Mặt trời 05:54:16 AM 11:36:40 AM 05:19:04 PM
Dân dụng 05:31:25 AM // 05:41:56 PM
Biển 05:04:58 AM // 06:08:22 PM
Thiên văn 04:38:42 AM // 06:34:39 PM