16
15
2, 1984
1, Giáp Tý

Ngày 16 tháng 2, 1984 là 15/1 năm Giáp Tý - Tiết khí 1: Lập Xuân ∡326.2 °

Ngày 15/1 AL là: ngày Canh Thìn, tháng Bính Dần, năm Giáp Tý. Vạn vật trong vũ trụ bước vào một chu kỳ tuần hoàn mới, vạn vật được thay đổi và trở lại sức sống mãnh liệt.

_

_ Can Chi Ngũ Hành A/D Nạp âm Nghĩa
Năm Giáp Tý Kim Dương Hải Trung Kim Vàng trong biển
Tháng Bính Dần Hỏa Dương Lư Trung Hỏa Lửa trong lò
Ngày Canh Thìn Kim Dương Bạch Lạp Kim Vàng sáp ong

NGŨ HÀNH - THEO GIỜ

Giờ Bính Tý (23-1h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↑
Hỏa ↑
Kim ↑
Hỏa ↑
Thủy ↑
Mộc ↑
Thổ ↑
Thủy ↑

Giờ Đinh Sửu (1-3h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↑
Hỏa ↑
Kim ↑
Hỏa ↓
Thủy ↑
Mộc ↑
Thổ ↑
Thổ ↓

Giờ Mậu Dần (3-5h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↑
Hỏa ↑
Kim ↑
Thổ ↑
Thủy ↑
Mộc ↑
Thổ ↑
Mộc ↑

Giờ Kỷ Mão (5-7h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↑
Hỏa ↑
Kim ↑
Thổ ↓
Thủy ↑
Mộc ↑
Thổ ↑
Mộc ↓

Giờ Canh Thìn (7-9h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↑
Hỏa ↑
Kim ↑
Kim ↑
Thủy ↑
Mộc ↑
Thổ ↑
Thổ ↑

Giờ Tân Tỵ (9-11h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↑
Hỏa ↑
Kim ↑
Kim ↓
Thủy ↑
Mộc ↑
Thổ ↑
Hỏa ↓

Giờ Nhâm Ngọ (11-13h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↑
Hỏa ↑
Kim ↑
Thủy ↑
Thủy ↑
Mộc ↑
Thổ ↑
Hỏa ↑

Giờ Quý Mùi (13-15h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↑
Hỏa ↑
Kim ↑
Thủy ↓
Thủy ↑
Mộc ↑
Thổ ↑
Thổ ↓

Giờ Giáp Thân (15-17h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↑
Hỏa ↑
Kim ↑
Mộc ↑
Thủy ↑
Mộc ↑
Thổ ↑
Kim ↑

Giờ Ất Dậu (17-19h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↑
Hỏa ↑
Kim ↑
Mộc ↓
Thủy ↑
Mộc ↑
Thổ ↑
Kim ↓

Giờ Bính Tuất (19-21h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↑
Hỏa ↑
Kim ↑
Hỏa ↑
Thủy ↑
Mộc ↑
Thổ ↑
Thổ ↑

Giờ Đinh Hợi (21-23h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↑
Hỏa ↑
Kim ↑
Hỏa ↓
Thủy ↑
Mộc ↑
Thổ ↑
Thủy ↓

Giờ hoàng đạo

Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h)

Giờ hắc đạo

Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)

Tiết khí (1): Lập Xuân (326.20) (12/15)

Vạn vật trong vũ trụ bước vào một chu kỳ tuần hoàn mới, vạn vật được thay đổi và trở lại sức sống mãnh liệt.

Mùa Xuân - Tiết khí: 1-6

Mùa Xuân

Mùa Hạ - Tiết khí: 7-12

Mùa Hạ

Mùa Thu - Tiết khí: 13-18

Mùa Thu

Mùa Đông - Tiết khí: 19-24

Mùa Đông

Mặt Trời tuần 42/2026

Tại Mọc Cực đỉnh Lặn
Mặt trời 06:05:51 AM 11:58:07 AM 05:50:23 PM
Dân dụng 05:44:17 AM // 06:11:57 PM
Biển 05:19:14 AM // 06:36:59 PM
Thiên văn 04:54:17 AM // 07:01:56 PM