22
18
5, 2019
4, Kỷ Hợi

Ngày 22 tháng 5, 2019 là 18/4 năm Kỷ Hợi - Tiết khí 8: Tiểu Mãn ∡60.36 °

Ngày 18/4 AL là: ngày Kỷ Mùi, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Hợi. Tiểu Mãn nghĩa là lũ nhỏ. Thời điểm này, những trận mưa mùa Hạ có thể xảy ra những đợt lũ nhỏ. Khi vào tiết Tiểu Mãn cần chú ý dưỡng sinh đúng cách.

_

_ Can Chi Ngũ Hành A/D Nạp âm Nghĩa
Năm Kỷ Hợi Mộc Âm Bình Địa Mộc Gỗ đồng bằng
Tháng Kỷ Tỵ Mộc Âm Đại Lâm Mộc Gỗ rừng già
Ngày Kỷ Mùi Hỏa Âm Thiên Thượng Hỏa Lửa trên trời

NGŨ HÀNH - THEO GIỜ

Giờ Giáp Tý (23-1h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thổ ↓
Thổ ↓
Thổ ↓
Mộc ↑
Thủy ↓
Hỏa ↓
Thổ ↓
Thủy ↑

Giờ Ất Sửu (1-3h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thổ ↓
Thổ ↓
Thổ ↓
Mộc ↓
Thủy ↓
Hỏa ↓
Thổ ↓
Thổ ↓

Giờ Bính Dần (3-5h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thổ ↓
Thổ ↓
Thổ ↓
Hỏa ↑
Thủy ↓
Hỏa ↓
Thổ ↓
Mộc ↑

Giờ Đinh Mão (5-7h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thổ ↓
Thổ ↓
Thổ ↓
Hỏa ↓
Thủy ↓
Hỏa ↓
Thổ ↓
Mộc ↓

Giờ Mậu Thìn (7-9h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thổ ↓
Thổ ↓
Thổ ↓
Thổ ↑
Thủy ↓
Hỏa ↓
Thổ ↓
Thổ ↑

Giờ Kỷ Tỵ (9-11h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thổ ↓
Thổ ↓
Thổ ↓
Thổ ↓
Thủy ↓
Hỏa ↓
Thổ ↓
Hỏa ↓

Giờ Canh Ngọ (11-13h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thổ ↓
Thổ ↓
Thổ ↓
Kim ↑
Thủy ↓
Hỏa ↓
Thổ ↓
Hỏa ↑

Giờ Tân Mùi (13-15h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thổ ↓
Thổ ↓
Thổ ↓
Kim ↓
Thủy ↓
Hỏa ↓
Thổ ↓
Thổ ↓

Giờ Nhâm Thân (15-17h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thổ ↓
Thổ ↓
Thổ ↓
Thủy ↑
Thủy ↓
Hỏa ↓
Thổ ↓
Kim ↑

Giờ Quý Dậu (17-19h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thổ ↓
Thổ ↓
Thổ ↓
Thủy ↓
Thủy ↓
Hỏa ↓
Thổ ↓
Kim ↓

Giờ Giáp Tuất (19-21h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thổ ↓
Thổ ↓
Thổ ↓
Mộc ↑
Thủy ↓
Hỏa ↓
Thổ ↓
Thổ ↑

Giờ Ất Hợi (21-23h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thổ ↓
Thổ ↓
Thổ ↓
Mộc ↓
Thủy ↓
Hỏa ↓
Thổ ↓
Thủy ↓

Giờ hoàng đạo

Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)

Giờ hắc đạo

Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h)

Tiết khí (8): Tiểu Mãn (60.360) (1/15)

Tiểu Mãn nghĩa là lũ nhỏ. Thời điểm này, những trận mưa mùa Hạ có thể xảy ra những đợt lũ nhỏ. Khi vào tiết Tiểu Mãn cần chú ý dưỡng sinh đúng cách.

Mùa Xuân - Tiết khí: 1-6

Mùa Xuân

Mùa Hạ - Tiết khí: 7-12

Mùa Hạ

Mùa Thu - Tiết khí: 13-18

Mùa Thu

Mùa Đông - Tiết khí: 19-24

Mùa Đông

Mặt Trời tuần 42/2026

Tại Mọc Cực đỉnh Lặn
Mặt trời 05:18:07 AM 11:40:34 AM 06:03:02 PM
Dân dụng 04:55:24 AM // 06:25:45 PM
Biển 04:28:38 AM // 06:52:30 PM
Thiên văn 04:01:27 AM // 07:19:42 PM