25
7
10, 1971
9, Tân Hợi

Ngày 25 tháng 10, 1971 là 7/9 năm Tân Hợi - Tiết khí 18: Sương Giáng ∡210.59 °

Ngày 7/9 AL là: ngày Quý Mùi, tháng Mậu Tuất, năm Tân Hợi. Sương Giáng là thời tiết bắt đầu chuyển sang lạnh hẳn, đêm về có sương rơi nhiều và nguy cơ có sương muối.

_

_ Can Chi Ngũ Hành A/D Nạp âm Nghĩa
Năm Tân Hợi Kim Âm Thoa Xuyến Kim Vàng trang sức
Tháng Mậu Tuất Mộc Dương Bình Địa Mộc Gỗ đồng bằng
Ngày Quý Mùi Mộc Âm Dương Liễu Mộc Gỗ cây dương

NGŨ HÀNH - THEO GIỜ

Giờ Nhâm Tý (23-1h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↓
Thổ ↑
Thủy ↓
Thủy ↑
Thủy ↓
Thổ ↑
Thổ ↓
Thủy ↑

Giờ Quý Sửu (1-3h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↓
Thổ ↑
Thủy ↓
Thủy ↓
Thủy ↓
Thổ ↑
Thổ ↓
Thổ ↓

Giờ Giáp Dần (3-5h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↓
Thổ ↑
Thủy ↓
Mộc ↑
Thủy ↓
Thổ ↑
Thổ ↓
Mộc ↑

Giờ Ất Mão (5-7h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↓
Thổ ↑
Thủy ↓
Mộc ↓
Thủy ↓
Thổ ↑
Thổ ↓
Mộc ↓

Giờ Bính Thìn (7-9h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↓
Thổ ↑
Thủy ↓
Hỏa ↑
Thủy ↓
Thổ ↑
Thổ ↓
Thổ ↑

Giờ Đinh Tỵ (9-11h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↓
Thổ ↑
Thủy ↓
Hỏa ↓
Thủy ↓
Thổ ↑
Thổ ↓
Hỏa ↓

Giờ Mậu Ngọ (11-13h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↓
Thổ ↑
Thủy ↓
Thổ ↑
Thủy ↓
Thổ ↑
Thổ ↓
Hỏa ↑

Giờ Kỷ Mùi (13-15h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↓
Thổ ↑
Thủy ↓
Thổ ↓
Thủy ↓
Thổ ↑
Thổ ↓
Thổ ↓

Giờ Canh Thân (15-17h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↓
Thổ ↑
Thủy ↓
Kim ↑
Thủy ↓
Thổ ↑
Thổ ↓
Kim ↑

Giờ Tân Dậu (17-19h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↓
Thổ ↑
Thủy ↓
Kim ↓
Thủy ↓
Thổ ↑
Thổ ↓
Kim ↓

Giờ Nhâm Tuất (19-21h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↓
Thổ ↑
Thủy ↓
Thủy ↑
Thủy ↓
Thổ ↑
Thổ ↓
Thổ ↑

Giờ Quý Hợi (21-23h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↓
Thổ ↑
Thủy ↓
Thủy ↓
Thủy ↓
Thổ ↑
Thổ ↓
Thủy ↓

Giờ hoàng đạo

Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)

Giờ hắc đạo

Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h)

Tiết khí (18): Sương Giáng (210.590) (1/15)

Sương Giáng là thời tiết bắt đầu chuyển sang lạnh hẳn, đêm về có sương rơi nhiều và nguy cơ có sương muối.

Mùa Xuân - Tiết khí: 1-6

Mùa Xuân

Mùa Hạ - Tiết khí: 7-12

Mùa Hạ

Mùa Thu - Tiết khí: 13-18

Mùa Thu

Mùa Đông - Tiết khí: 19-24

Mùa Đông

Mặt Trời tuần 42/2026

Tại Mọc Cực đỉnh Lặn
Mặt trời 06:35:13 AM 12:28:09 PM 06:21:06 PM
Dân dụng 06:13:42 AM // 06:42:36 PM
Biển 05:48:43 AM // 07:07:35 PM
Thiên văn 05:23:50 AM // 07:32:29 PM