28
24
2, 2000
1, Canh Thìn

Ngày 28 tháng 2, 2000 là 24/1 năm Canh Thìn - Tiết khí 2: Vũ Thủy ∡338.41 °

Ngày 24/1 AL là: ngày Bính Thìn, tháng Mậu Dần, năm Canh Thìn. Tiết Vũ Thủy được dịch từ Hán nghĩa là mưa ẩm. Bắt đầu từ thời điểm này có những hạt mưa li ti với những cơn mưa Xuân. Gió Xuân thổi khắp nơi, băng tuyết tan, nước mưa nhiều, không khí ẩm thấp nên gọi là Vũ Thủy.

_

_ Can Chi Ngũ Hành A/D Nạp âm Nghĩa
Năm Canh Thìn Kim Dương Bạch Lạp Kim Vàng sáp ong
Tháng Mậu Dần Thổ Dương Thành Đầu Thổ Đất trên thành
Ngày Bính Thìn Thổ Dương Sa Trung Thổ Đất pha cát

NGŨ HÀNH - THEO GIỜ

Giờ Mậu Tý (23-1h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↑
Thổ ↑
Hỏa ↑
Thổ ↑
Thổ ↑
Mộc ↑
Thổ ↑
Thủy ↑

Giờ Kỷ Sửu (1-3h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↑
Thổ ↑
Hỏa ↑
Thổ ↓
Thổ ↑
Mộc ↑
Thổ ↑
Thổ ↓

Giờ Canh Dần (3-5h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↑
Thổ ↑
Hỏa ↑
Kim ↑
Thổ ↑
Mộc ↑
Thổ ↑
Mộc ↑

Giờ Tân Mão (5-7h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↑
Thổ ↑
Hỏa ↑
Kim ↓
Thổ ↑
Mộc ↑
Thổ ↑
Mộc ↓

Giờ Nhâm Thìn (7-9h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↑
Thổ ↑
Hỏa ↑
Thủy ↑
Thổ ↑
Mộc ↑
Thổ ↑
Thổ ↑

Giờ Quý Tỵ (9-11h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↑
Thổ ↑
Hỏa ↑
Thủy ↓
Thổ ↑
Mộc ↑
Thổ ↑
Hỏa ↓

Giờ Giáp Ngọ (11-13h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↑
Thổ ↑
Hỏa ↑
Mộc ↑
Thổ ↑
Mộc ↑
Thổ ↑
Hỏa ↑

Giờ Ất Mùi (13-15h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↑
Thổ ↑
Hỏa ↑
Mộc ↓
Thổ ↑
Mộc ↑
Thổ ↑
Thổ ↓

Giờ Bính Thân (15-17h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↑
Thổ ↑
Hỏa ↑
Hỏa ↑
Thổ ↑
Mộc ↑
Thổ ↑
Kim ↑

Giờ Đinh Dậu (17-19h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↑
Thổ ↑
Hỏa ↑
Hỏa ↓
Thổ ↑
Mộc ↑
Thổ ↑
Kim ↓

Giờ Mậu Tuất (19-21h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↑
Thổ ↑
Hỏa ↑
Thổ ↑
Thổ ↑
Mộc ↑
Thổ ↑
Thổ ↑

Giờ Kỷ Hợi (21-23h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↑
Thổ ↑
Hỏa ↑
Thổ ↓
Thổ ↑
Mộc ↑
Thổ ↑
Thủy ↓

Giờ hoàng đạo

Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h)

Giờ hắc đạo

Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)

Tiết khí (2): Vũ Thủy (338.410) (9/15)

Tiết Vũ Thủy được dịch từ Hán nghĩa là mưa ẩm. Bắt đầu từ thời điểm này có những hạt mưa li ti với những cơn mưa Xuân. Gió Xuân thổi khắp nơi, băng tuyết tan, nước mưa nhiều, không khí ẩm thấp nên gọi là Vũ Thủy.

Mùa Xuân - Tiết khí: 1-6

Mùa Xuân

Mùa Hạ - Tiết khí: 7-12

Mùa Hạ

Mùa Thu - Tiết khí: 13-18

Mùa Thu

Mùa Đông - Tiết khí: 19-24

Mùa Đông

Mặt Trời tuần 41/2026

Tại Mọc Cực đỉnh Lặn
Mặt trời 06:00:26 AM 11:56:39 AM 05:52:52 PM
Dân dụng 05:39:10 AM // 06:14:09 PM
Biển 05:14:26 AM // 06:38:53 PM
Thiên văn 04:49:45 AM // 07:03:34 PM