4
13
1, 2004
12, Quý Mùi

Ngày 4 tháng 1, 2004 là 13/12 năm Giáp Thân - Tiết khí 22: Đông Chí ∡282.66 °

Ngày 13/12 AL là: ngày Nhâm Ngọ, tháng Ất Sửu, năm Giáp Thân. Đông Chí là giữa mùa Đông. Trên chí tuyến Nam, ánh nắng gần như chiếu thẳng, còn Bắc bán cầu ngày ngắn nhất, đêm dài nhất.

_

_ Can Chi Ngũ Hành A/D Nạp âm Nghĩa
Năm Giáp Thân Thuỷ Dương Tuyền Trung Thủy Nước trong suối
Tháng Ất Sửu Kim Âm Hải Trung Kim Vàng trong biển
Ngày Nhâm Ngọ Mộc Dương Dương Liễu Mộc Gỗ cây dương

NGŨ HÀNH - THEO GIỜ

Giờ Canh Tý (23-1h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↑
Mộc ↓
Thủy ↑
Kim ↑
Kim ↑
Thổ ↓
Hỏa ↑
Thủy ↑

Giờ Tân Sửu (1-3h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↑
Mộc ↓
Thủy ↑
Kim ↓
Kim ↑
Thổ ↓
Hỏa ↑
Thổ ↓

Giờ Nhâm Dần (3-5h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↑
Mộc ↓
Thủy ↑
Thủy ↑
Kim ↑
Thổ ↓
Hỏa ↑
Mộc ↑

Giờ Quý Mão (5-7h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↑
Mộc ↓
Thủy ↑
Thủy ↓
Kim ↑
Thổ ↓
Hỏa ↑
Mộc ↓

Giờ Giáp Thìn (7-9h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↑
Mộc ↓
Thủy ↑
Mộc ↑
Kim ↑
Thổ ↓
Hỏa ↑
Thổ ↑

Giờ Ất Tỵ (9-11h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↑
Mộc ↓
Thủy ↑
Mộc ↓
Kim ↑
Thổ ↓
Hỏa ↑
Hỏa ↓

Giờ Bính Ngọ (11-13h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↑
Mộc ↓
Thủy ↑
Hỏa ↑
Kim ↑
Thổ ↓
Hỏa ↑
Hỏa ↑

Giờ Đinh Mùi (13-15h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↑
Mộc ↓
Thủy ↑
Hỏa ↓
Kim ↑
Thổ ↓
Hỏa ↑
Thổ ↓

Giờ Mậu Thân (15-17h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↑
Mộc ↓
Thủy ↑
Thổ ↑
Kim ↑
Thổ ↓
Hỏa ↑
Kim ↑

Giờ Kỷ Dậu (17-19h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↑
Mộc ↓
Thủy ↑
Thổ ↓
Kim ↑
Thổ ↓
Hỏa ↑
Kim ↓

Giờ Canh Tuất (19-21h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↑
Mộc ↓
Thủy ↑
Kim ↑
Kim ↑
Thổ ↓
Hỏa ↑
Thổ ↑

Giờ Tân Hợi (21-23h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↑
Mộc ↓
Thủy ↑
Kim ↓
Kim ↑
Thổ ↓
Hỏa ↑
Thủy ↓

Giờ hoàng đạo

Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h)

Giờ hắc đạo

Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)

Tiết khí (22): Đông Chí (282.660) (13/15)

Đông Chí là giữa mùa Đông. Trên chí tuyến Nam, ánh nắng gần như chiếu thẳng, còn Bắc bán cầu ngày ngắn nhất, đêm dài nhất.

Mùa Xuân - Tiết khí: 1-6

Mùa Xuân

Mùa Hạ - Tiết khí: 7-12

Mùa Hạ

Mùa Thu - Tiết khí: 13-18

Mùa Thu

Mùa Đông - Tiết khí: 19-24

Mùa Đông

Mặt Trời tuần 41/2026

Tại Mọc Cực đỉnh Lặn
Mặt trời 06:05:58 AM 11:48:30 AM 05:31:03 PM
Dân dụng 05:43:08 AM // 05:53:53 PM
Biển 05:16:43 AM // 06:20:18 PM
Thiên văn 04:50:28 AM // 06:46:33 PM