4
10
9, 1995
8, Ất Hợi

Ngày 4 tháng 9, 1995 là 10/8 năm Ất Hợi - Tiết khí 14: Xử Thử ∡160.72 °

Ngày 10/8 AL là: ngày Mậu Tuất, tháng Ất Dậu, năm Ất Hợi. Nghĩa là mưa ngâu. Đây là lúc cái nóng bức của mùa Hạ sẽ hết dần. Xử Thử là thời điểm chuyển giao của nhiệt độ hạ nhiệt, chấm dứt sự nóng nực, làm cho khí hậu trở nên mát mẻ hơn.

_

_ Can Chi Ngũ Hành A/D Nạp âm Nghĩa
Năm Ất Hợi Hỏa Âm Sơn Đầu Hỏa Lửa trên núi
Tháng Ất Dậu Thuỷ Âm Tuyền Trung Thủy Nước trong suối
Ngày Mậu Tuất Mộc Dương Bình Địa Mộc Gỗ đồng bằng

NGŨ HÀNH - THEO GIỜ

Giờ Nhâm Tý (23-1h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↓
Mộc ↓
Thổ ↑
Thủy ↑
Thủy ↓
Kim ↓
Thổ ↑
Thủy ↑

Giờ Quý Sửu (1-3h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↓
Mộc ↓
Thổ ↑
Thủy ↓
Thủy ↓
Kim ↓
Thổ ↑
Thổ ↓

Giờ Giáp Dần (3-5h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↓
Mộc ↓
Thổ ↑
Mộc ↑
Thủy ↓
Kim ↓
Thổ ↑
Mộc ↑

Giờ Ất Mão (5-7h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↓
Mộc ↓
Thổ ↑
Mộc ↓
Thủy ↓
Kim ↓
Thổ ↑
Mộc ↓

Giờ Bính Thìn (7-9h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↓
Mộc ↓
Thổ ↑
Hỏa ↑
Thủy ↓
Kim ↓
Thổ ↑
Thổ ↑

Giờ Đinh Tỵ (9-11h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↓
Mộc ↓
Thổ ↑
Hỏa ↓
Thủy ↓
Kim ↓
Thổ ↑
Hỏa ↓

Giờ Mậu Ngọ (11-13h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↓
Mộc ↓
Thổ ↑
Thổ ↑
Thủy ↓
Kim ↓
Thổ ↑
Hỏa ↑

Giờ Kỷ Mùi (13-15h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↓
Mộc ↓
Thổ ↑
Thổ ↓
Thủy ↓
Kim ↓
Thổ ↑
Thổ ↓

Giờ Canh Thân (15-17h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↓
Mộc ↓
Thổ ↑
Kim ↑
Thủy ↓
Kim ↓
Thổ ↑
Kim ↑

Giờ Tân Dậu (17-19h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↓
Mộc ↓
Thổ ↑
Kim ↓
Thủy ↓
Kim ↓
Thổ ↑
Kim ↓

Giờ Nhâm Tuất (19-21h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↓
Mộc ↓
Thổ ↑
Thủy ↑
Thủy ↓
Kim ↓
Thổ ↑
Thổ ↑

Giờ Quý Hợi (21-23h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↓
Mộc ↓
Thổ ↑
Thủy ↓
Thủy ↓
Kim ↓
Thổ ↑
Thủy ↓

Giờ hoàng đạo

Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h)

Giờ hắc đạo

Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)

Tiết khí (14): Xử Thử (160.720) (11/15)

Nghĩa là mưa ngâu. Đây là lúc cái nóng bức của mùa Hạ sẽ hết dần. Xử Thử là thời điểm chuyển giao của nhiệt độ hạ nhiệt, chấm dứt sự nóng nực, làm cho khí hậu trở nên mát mẻ hơn.

Mùa Xuân - Tiết khí: 1-6

Mùa Xuân

Mùa Hạ - Tiết khí: 7-12

Mùa Hạ

Mùa Thu - Tiết khí: 13-18

Mùa Thu

Mùa Đông - Tiết khí: 19-24

Mùa Đông

Mặt Trời tuần 41/2026

Tại Mọc Cực đỉnh Lặn
Mặt trời 05:33:09 AM 11:43:12 AM 05:53:14 PM
Dân dụng 05:11:50 AM // 06:14:34 PM
Biển 04:46:54 AM // 06:39:30 PM
Thiên văn 04:21:50 AM // 07:04:33 PM