10
16
11, 1992
10, Nhâm Thân

Ngày 10 tháng 11, 1992 là 16/10 năm Nhâm Thân - Tiết khí 19: Lập Đông ∡227.55 °

Ngày 16/10 AL là: ngày Canh Dần, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Thân. Lập Đông là thời điểm bắt đầu mùa Đông, nhiệt độ và ánh sáng thay đổi, giảm xuống rất mạnh tại nửa cầu Bắc.

_

_ Can Chi Ngũ Hành A/D Nạp âm Nghĩa
Năm Nhâm Thân Kim Dương Kiếm Phong Kim Vàng mũi kiếm
Tháng Tân Hợi Kim Âm Thoa Xuyến Kim Vàng trang sức
Ngày Canh Dần Mộc Dương Tùng Bách Mộc Gỗ tùng bách

NGŨ HÀNH - THEO GIỜ

Giờ Bính Tý (23-1h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↑
Kim ↓
Kim ↑
Hỏa ↑
Kim ↑
Thủy ↓
Mộc ↑
Thủy ↑

Giờ Đinh Sửu (1-3h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↑
Kim ↓
Kim ↑
Hỏa ↓
Kim ↑
Thủy ↓
Mộc ↑
Thổ ↓

Giờ Mậu Dần (3-5h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↑
Kim ↓
Kim ↑
Thổ ↑
Kim ↑
Thủy ↓
Mộc ↑
Mộc ↑

Giờ Kỷ Mão (5-7h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↑
Kim ↓
Kim ↑
Thổ ↓
Kim ↑
Thủy ↓
Mộc ↑
Mộc ↓

Giờ Canh Thìn (7-9h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↑
Kim ↓
Kim ↑
Kim ↑
Kim ↑
Thủy ↓
Mộc ↑
Thổ ↑

Giờ Tân Tỵ (9-11h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↑
Kim ↓
Kim ↑
Kim ↓
Kim ↑
Thủy ↓
Mộc ↑
Hỏa ↓

Giờ Nhâm Ngọ (11-13h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↑
Kim ↓
Kim ↑
Thủy ↑
Kim ↑
Thủy ↓
Mộc ↑
Hỏa ↑

Giờ Quý Mùi (13-15h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↑
Kim ↓
Kim ↑
Thủy ↓
Kim ↑
Thủy ↓
Mộc ↑
Thổ ↓

Giờ Giáp Thân (15-17h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↑
Kim ↓
Kim ↑
Mộc ↑
Kim ↑
Thủy ↓
Mộc ↑
Kim ↑

Giờ Ất Dậu (17-19h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↑
Kim ↓
Kim ↑
Mộc ↓
Kim ↑
Thủy ↓
Mộc ↑
Kim ↓

Giờ Bính Tuất (19-21h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↑
Kim ↓
Kim ↑
Hỏa ↑
Kim ↑
Thủy ↓
Mộc ↑
Thổ ↑

Giờ Đinh Hợi (21-23h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Thủy ↑
Kim ↓
Kim ↑
Hỏa ↓
Kim ↑
Thủy ↓
Mộc ↑
Thủy ↓

Giờ hoàng đạo

Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)

Giờ hắc đạo

Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h)

Tiết khí (19): Lập Đông (227.550) (3/15)

Lập Đông là thời điểm bắt đầu mùa Đông, nhiệt độ và ánh sáng thay đổi, giảm xuống rất mạnh tại nửa cầu Bắc.

Mùa Xuân - Tiết khí: 1-6

Mùa Xuân

Mùa Hạ - Tiết khí: 7-12

Mùa Hạ

Mùa Thu - Tiết khí: 13-18

Mùa Thu

Mùa Đông - Tiết khí: 19-24

Mùa Đông

Mặt Trời tuần 41/2026

Tại Mọc Cực đỉnh Lặn
Mặt trời 05:39:53 AM 11:27:53 AM 05:15:52 PM
Dân dụng 05:17:51 AM // 05:37:54 PM
Biển 04:52:19 AM // 06:03:27 PM
Thiên văn 04:26:54 AM // 06:28:52 PM