18
4
11, 2020
10, Canh Tý

Ngày 18 tháng 11, 2020 là 4/10 năm Canh Tý - Tiết khí 19: Lập Đông ∡235.81 °

Ngày 4/10 AL là: ngày Ất Sửu, tháng Đinh Hợi, năm Canh Tý. Lập Đông là thời điểm bắt đầu mùa Đông, nhiệt độ và ánh sáng thay đổi, giảm xuống rất mạnh tại nửa cầu Bắc.

_

_ Can Chi Ngũ Hành A/D Nạp âm Nghĩa
Năm Canh Tý Thổ Dương Bích Thượng Thổ Đất tò vò
Tháng Đinh Hợi Thổ Âm Ốc Thượng Thổ Đất nóc nhà
Ngày Ất Sửu Kim Âm Hải Trung Kim Vàng trong biển

NGŨ HÀNH - THEO GIỜ

Giờ Bính Tý (23-1h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↑
Hỏa ↓
Mộc ↓
Hỏa ↑
Thủy ↑
Thủy ↓
Thổ ↓
Thủy ↑

Giờ Đinh Sửu (1-3h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↑
Hỏa ↓
Mộc ↓
Hỏa ↓
Thủy ↑
Thủy ↓
Thổ ↓
Thổ ↓

Giờ Mậu Dần (3-5h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↑
Hỏa ↓
Mộc ↓
Thổ ↑
Thủy ↑
Thủy ↓
Thổ ↓
Mộc ↑

Giờ Kỷ Mão (5-7h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↑
Hỏa ↓
Mộc ↓
Thổ ↓
Thủy ↑
Thủy ↓
Thổ ↓
Mộc ↓

Giờ Canh Thìn (7-9h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↑
Hỏa ↓
Mộc ↓
Kim ↑
Thủy ↑
Thủy ↓
Thổ ↓
Thổ ↑

Giờ Tân Tỵ (9-11h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↑
Hỏa ↓
Mộc ↓
Kim ↓
Thủy ↑
Thủy ↓
Thổ ↓
Hỏa ↓

Giờ Nhâm Ngọ (11-13h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↑
Hỏa ↓
Mộc ↓
Thủy ↑
Thủy ↑
Thủy ↓
Thổ ↓
Hỏa ↑

Giờ Quý Mùi (13-15h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↑
Hỏa ↓
Mộc ↓
Thủy ↓
Thủy ↑
Thủy ↓
Thổ ↓
Thổ ↓

Giờ Giáp Thân (15-17h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↑
Hỏa ↓
Mộc ↓
Mộc ↑
Thủy ↑
Thủy ↓
Thổ ↓
Kim ↑

Giờ Ất Dậu (17-19h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↑
Hỏa ↓
Mộc ↓
Mộc ↓
Thủy ↑
Thủy ↓
Thổ ↓
Kim ↓

Giờ Bính Tuất (19-21h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↑
Hỏa ↓
Mộc ↓
Hỏa ↑
Thủy ↑
Thủy ↓
Thổ ↓
Thổ ↑

Giờ Đinh Hợi (21-23h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↑
Hỏa ↓
Mộc ↓
Hỏa ↓
Thủy ↑
Thủy ↓
Thổ ↓
Thủy ↓

Giờ hoàng đạo

Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)

Giờ hắc đạo

Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h)

Tiết khí (19): Lập Đông (235.810) (11/15)

Lập Đông là thời điểm bắt đầu mùa Đông, nhiệt độ và ánh sáng thay đổi, giảm xuống rất mạnh tại nửa cầu Bắc.

Mùa Xuân - Tiết khí: 1-6

Mùa Xuân

Mùa Hạ - Tiết khí: 7-12

Mùa Hạ

Mùa Thu - Tiết khí: 13-18

Mùa Thu

Mùa Đông - Tiết khí: 19-24

Mùa Đông

Mặt Trời tuần 42/2026

Tại Mọc Cực đỉnh Lặn
Mặt trời 05:43:11 AM 11:29:08 AM 05:15:06 PM
Dân dụng 05:20:52 AM // 05:37:24 PM
Biển 04:55:02 AM // 06:03:15 PM
Thiên văn 04:29:20 AM // 06:28:56 PM