26
13
5, 1991
4, Tân Mùi

Ngày 26 tháng 5, 1991 là 13/4 năm Tân Mùi - Tiết khí 8: Tiểu Mãn ∡63.99 °

Ngày 13/4 AL là: ngày Bính Thân, tháng Quý Tỵ, năm Tân Mùi. Tiểu Mãn nghĩa là lũ nhỏ. Thời điểm này, những trận mưa mùa Hạ có thể xảy ra những đợt lũ nhỏ. Khi vào tiết Tiểu Mãn cần chú ý dưỡng sinh đúng cách.

_

_ Can Chi Ngũ Hành A/D Nạp âm Nghĩa
Năm Tân Mùi Thổ Âm Lộ Bàng Thổ Đất đường đi
Tháng Quý Tỵ Thuỷ Âm Trường Lưu Thủy Nước chảy mạnh
Ngày Bính Thân Hỏa Dương Sơn Hạ Hỏa Lửa trên núi

NGŨ HÀNH - THEO GIỜ

Giờ Mậu Tý (23-1h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↓
Thủy ↓
Hỏa ↑
Thổ ↑
Thổ ↓
Hỏa ↓
Kim ↑
Thủy ↑

Giờ Kỷ Sửu (1-3h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↓
Thủy ↓
Hỏa ↑
Thổ ↓
Thổ ↓
Hỏa ↓
Kim ↑
Thổ ↓

Giờ Canh Dần (3-5h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↓
Thủy ↓
Hỏa ↑
Kim ↑
Thổ ↓
Hỏa ↓
Kim ↑
Mộc ↑

Giờ Tân Mão (5-7h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↓
Thủy ↓
Hỏa ↑
Kim ↓
Thổ ↓
Hỏa ↓
Kim ↑
Mộc ↓

Giờ Nhâm Thìn (7-9h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↓
Thủy ↓
Hỏa ↑
Thủy ↑
Thổ ↓
Hỏa ↓
Kim ↑
Thổ ↑

Giờ Quý Tỵ (9-11h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↓
Thủy ↓
Hỏa ↑
Thủy ↓
Thổ ↓
Hỏa ↓
Kim ↑
Hỏa ↓

Giờ Giáp Ngọ (11-13h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↓
Thủy ↓
Hỏa ↑
Mộc ↑
Thổ ↓
Hỏa ↓
Kim ↑
Hỏa ↑

Giờ Ất Mùi (13-15h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↓
Thủy ↓
Hỏa ↑
Mộc ↓
Thổ ↓
Hỏa ↓
Kim ↑
Thổ ↓

Giờ Bính Thân (15-17h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↓
Thủy ↓
Hỏa ↑
Hỏa ↑
Thổ ↓
Hỏa ↓
Kim ↑
Kim ↑

Giờ Đinh Dậu (17-19h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↓
Thủy ↓
Hỏa ↑
Hỏa ↓
Thổ ↓
Hỏa ↓
Kim ↑
Kim ↓

Giờ Mậu Tuất (19-21h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↓
Thủy ↓
Hỏa ↑
Thổ ↑
Thổ ↓
Hỏa ↓
Kim ↑
Thổ ↑

Giờ Kỷ Hợi (21-23h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↓
Thủy ↓
Hỏa ↑
Thổ ↓
Thổ ↓
Hỏa ↓
Kim ↑
Thủy ↓

Giờ hoàng đạo

Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)

Giờ hắc đạo

Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h)

Tiết khí (8): Tiểu Mãn (63.990) (4/15)

Tiểu Mãn nghĩa là lũ nhỏ. Thời điểm này, những trận mưa mùa Hạ có thể xảy ra những đợt lũ nhỏ. Khi vào tiết Tiểu Mãn cần chú ý dưỡng sinh đúng cách.

Mùa Xuân - Tiết khí: 1-6

Mùa Xuân

Mùa Hạ - Tiết khí: 7-12

Mùa Hạ

Mùa Thu - Tiết khí: 13-18

Mùa Thu

Mùa Đông - Tiết khí: 19-24

Mùa Đông

Mặt Trời tuần 41/2026

Tại Mọc Cực đỉnh Lặn
Mặt trời 05:17:39 AM 11:40:51 AM 06:04:03 PM
Dân dụng 04:54:49 AM // 06:26:53 PM
Biển 04:27:54 AM // 06:53:48 PM
Thiên văn 04:00:32 AM // 07:21:10 PM