8
24
5, 1991
3, Tân Mùi

Ngày 8 tháng 5, 1991 là 24/3 năm Tân Mùi - Tiết khí 7: Lập Hạ ∡46.64 °

Ngày 24/3 AL là: ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Mùi. Đây là thời điểm bắt đầu mùa Hạ, là lúc vạn vật phát triển mạnh mẽ. Lập Hạ là một tiết khí quan trọng có nhiệt độ tăng lên rõ rệt, nắng nóng sắp đến gần. Các loài cây cỏ phát triển nhanh, mưa bão và sấm sét nhiều.

_

_ Can Chi Ngũ Hành A/D Nạp âm Nghĩa
Năm Tân Mùi Thổ Âm Lộ Bàng Thổ Đất đường đi
Tháng Nhâm Thìn Thuỷ Dương Trường Lưu Thủy Nước chảy mạnh
Ngày Mậu Dần Thổ Dương Thành Đầu Thổ Đất trên thành

NGŨ HÀNH - THEO GIỜ

Giờ Nhâm Tý (23-1h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↓
Thủy ↑
Thổ ↑
Thủy ↑
Thổ ↓
Thổ ↑
Mộc ↑
Thủy ↑

Giờ Quý Sửu (1-3h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↓
Thủy ↑
Thổ ↑
Thủy ↓
Thổ ↓
Thổ ↑
Mộc ↑
Thổ ↓

Giờ Giáp Dần (3-5h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↓
Thủy ↑
Thổ ↑
Mộc ↑
Thổ ↓
Thổ ↑
Mộc ↑
Mộc ↑

Giờ Ất Mão (5-7h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↓
Thủy ↑
Thổ ↑
Mộc ↓
Thổ ↓
Thổ ↑
Mộc ↑
Mộc ↓

Giờ Bính Thìn (7-9h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↓
Thủy ↑
Thổ ↑
Hỏa ↑
Thổ ↓
Thổ ↑
Mộc ↑
Thổ ↑

Giờ Đinh Tỵ (9-11h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↓
Thủy ↑
Thổ ↑
Hỏa ↓
Thổ ↓
Thổ ↑
Mộc ↑
Hỏa ↓

Giờ Mậu Ngọ (11-13h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↓
Thủy ↑
Thổ ↑
Thổ ↑
Thổ ↓
Thổ ↑
Mộc ↑
Hỏa ↑

Giờ Kỷ Mùi (13-15h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↓
Thủy ↑
Thổ ↑
Thổ ↓
Thổ ↓
Thổ ↑
Mộc ↑
Thổ ↓

Giờ Canh Thân (15-17h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↓
Thủy ↑
Thổ ↑
Kim ↑
Thổ ↓
Thổ ↑
Mộc ↑
Kim ↑

Giờ Tân Dậu (17-19h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↓
Thủy ↑
Thổ ↑
Kim ↓
Thổ ↓
Thổ ↑
Mộc ↑
Kim ↓

Giờ Nhâm Tuất (19-21h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↓
Thủy ↑
Thổ ↑
Thủy ↑
Thổ ↓
Thổ ↑
Mộc ↑
Thổ ↑

Giờ Quý Hợi (21-23h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↓
Thủy ↑
Thổ ↑
Thủy ↓
Thổ ↓
Thổ ↑
Mộc ↑
Thủy ↓

Giờ hoàng đạo

Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)

Giờ hắc đạo

Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h)

Tiết khí (7): Lập Hạ (46.640) (2/15)

Đây là thời điểm bắt đầu mùa Hạ, là lúc vạn vật phát triển mạnh mẽ. Lập Hạ là một tiết khí quan trọng có nhiệt độ tăng lên rõ rệt, nắng nóng sắp đến gần. Các loài cây cỏ phát triển nhanh, mưa bão và sấm sét nhiều.

Mùa Xuân - Tiết khí: 1-6

Mùa Xuân

Mùa Hạ - Tiết khí: 7-12

Mùa Hạ

Mùa Thu - Tiết khí: 13-18

Mùa Thu

Mùa Đông - Tiết khí: 19-24

Mùa Đông

Mặt Trời tuần 42/2026

Tại Mọc Cực đỉnh Lặn
Mặt trời 05:21:24 AM 11:40:27 AM 05:59:30 PM
Dân dụng 04:59:11 AM // 06:21:43 PM
Biển 04:33:04 AM // 06:47:50 PM
Thiên văn 04:06:38 AM // 07:14:16 PM