14
23
12, 1957
10, Đinh Dậu

Ngày 14 tháng 12, 1957 là 23/10 năm Đinh Dậu - Tiết khí 21: Đại Tuyết ∡261.44 °

Ngày 23/10 AL là: ngày Canh Thân, tháng Tân Hợi, năm Đinh Dậu. Đại Tuyết là lúc tuyết rơi nhiều, các dòng sông tích tuyết ngày càng dày, phương Bắc bước vào mùa lạnh giá.

_

_ Can Chi Ngũ Hành A/D Nạp âm Nghĩa
Năm Đinh Dậu Hỏa Âm Sơn Hạ Hỏa Lửa trên núi
Tháng Tân Hợi Kim Âm Thoa Xuyến Kim Vàng trang sức
Ngày Canh Thân Mộc Dương Thạch Lựu Mộc Gỗ cây lựu đá

NGŨ HÀNH - THEO GIỜ

Giờ Bính Tý (23-1h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↓
Kim ↓
Kim ↑
Hỏa ↑
Kim ↓
Thủy ↓
Kim ↑
Thủy ↑

Giờ Đinh Sửu (1-3h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↓
Kim ↓
Kim ↑
Hỏa ↓
Kim ↓
Thủy ↓
Kim ↑
Thổ ↓

Giờ Mậu Dần (3-5h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↓
Kim ↓
Kim ↑
Thổ ↑
Kim ↓
Thủy ↓
Kim ↑
Mộc ↑

Giờ Kỷ Mão (5-7h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↓
Kim ↓
Kim ↑
Thổ ↓
Kim ↓
Thủy ↓
Kim ↑
Mộc ↓

Giờ Canh Thìn (7-9h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↓
Kim ↓
Kim ↑
Kim ↑
Kim ↓
Thủy ↓
Kim ↑
Thổ ↑

Giờ Tân Tỵ (9-11h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↓
Kim ↓
Kim ↑
Kim ↓
Kim ↓
Thủy ↓
Kim ↑
Hỏa ↓

Giờ Nhâm Ngọ (11-13h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↓
Kim ↓
Kim ↑
Thủy ↑
Kim ↓
Thủy ↓
Kim ↑
Hỏa ↑

Giờ Quý Mùi (13-15h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↓
Kim ↓
Kim ↑
Thủy ↓
Kim ↓
Thủy ↓
Kim ↑
Thổ ↓

Giờ Giáp Thân (15-17h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↓
Kim ↓
Kim ↑
Mộc ↑
Kim ↓
Thủy ↓
Kim ↑
Kim ↑

Giờ Ất Dậu (17-19h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↓
Kim ↓
Kim ↑
Mộc ↓
Kim ↓
Thủy ↓
Kim ↑
Kim ↓

Giờ Bính Tuất (19-21h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↓
Kim ↓
Kim ↑
Hỏa ↑
Kim ↓
Thủy ↓
Kim ↑
Thổ ↑

Giờ Đinh Hợi (21-23h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↓
Kim ↓
Kim ↑
Hỏa ↓
Kim ↓
Thủy ↓
Kim ↑
Thủy ↓

Giờ hoàng đạo

Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)

Giờ hắc đạo

Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h)

Tiết khí (21): Đại Tuyết (261.440) (7/15)

Đại Tuyết là lúc tuyết rơi nhiều, các dòng sông tích tuyết ngày càng dày, phương Bắc bước vào mùa lạnh giá.

Mùa Xuân - Tiết khí: 1-6

Mùa Xuân

Mùa Hạ - Tiết khí: 7-12

Mùa Hạ

Mùa Thu - Tiết khí: 13-18

Mùa Thu

Mùa Đông - Tiết khí: 19-24

Mùa Đông

Mặt Trời tuần 41/2026

Tại Mọc Cực đỉnh Lặn
Mặt trời 05:56:21 AM 11:38:28 AM 05:20:36 PM
Dân dụng 05:33:27 AM // 05:43:30 PM
Biển 05:06:57 AM // 06:09:59 PM
Thiên văn 04:40:37 AM // 06:36:19 PM