22
2
12, 1957
11, Đinh Dậu

Ngày 22 tháng 12, 1957 là 2/11 năm Đinh Dậu - Tiết khí 21: Đại Tuyết ∡269.58 °

Ngày 2/11 AL là: ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Dậu. Đại Tuyết là lúc tuyết rơi nhiều, các dòng sông tích tuyết ngày càng dày, phương Bắc bước vào mùa lạnh giá.

_

_ Can Chi Ngũ Hành A/D Nạp âm Nghĩa
Năm Đinh Dậu Hỏa Âm Sơn Hạ Hỏa Lửa trên núi
Tháng Nhâm Tý Mộc Dương Tang Đố Mộc Gỗ cây dâu
Ngày Mậu Thìn Mộc Dương Đại Lâm Mộc Gỗ rừng già

NGŨ HÀNH - THEO GIỜ

Giờ Nhâm Tý (23-1h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↓
Thủy ↑
Thổ ↑
Thủy ↑
Kim ↓
Thủy ↑
Thổ ↑
Thủy ↑

Giờ Quý Sửu (1-3h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↓
Thủy ↑
Thổ ↑
Thủy ↓
Kim ↓
Thủy ↑
Thổ ↑
Thổ ↓

Giờ Giáp Dần (3-5h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↓
Thủy ↑
Thổ ↑
Mộc ↑
Kim ↓
Thủy ↑
Thổ ↑
Mộc ↑

Giờ Ất Mão (5-7h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↓
Thủy ↑
Thổ ↑
Mộc ↓
Kim ↓
Thủy ↑
Thổ ↑
Mộc ↓

Giờ Bính Thìn (7-9h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↓
Thủy ↑
Thổ ↑
Hỏa ↑
Kim ↓
Thủy ↑
Thổ ↑
Thổ ↑

Giờ Đinh Tỵ (9-11h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↓
Thủy ↑
Thổ ↑
Hỏa ↓
Kim ↓
Thủy ↑
Thổ ↑
Hỏa ↓

Giờ Mậu Ngọ (11-13h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↓
Thủy ↑
Thổ ↑
Thổ ↑
Kim ↓
Thủy ↑
Thổ ↑
Hỏa ↑

Giờ Kỷ Mùi (13-15h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↓
Thủy ↑
Thổ ↑
Thổ ↓
Kim ↓
Thủy ↑
Thổ ↑
Thổ ↓

Giờ Canh Thân (15-17h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↓
Thủy ↑
Thổ ↑
Kim ↑
Kim ↓
Thủy ↑
Thổ ↑
Kim ↑

Giờ Tân Dậu (17-19h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↓
Thủy ↑
Thổ ↑
Kim ↓
Kim ↓
Thủy ↑
Thổ ↑
Kim ↓

Giờ Nhâm Tuất (19-21h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↓
Thủy ↑
Thổ ↑
Thủy ↑
Kim ↓
Thủy ↑
Thổ ↑
Thổ ↑

Giờ Quý Hợi (21-23h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↓
Thủy ↑
Thổ ↑
Thủy ↓
Kim ↓
Thủy ↑
Thổ ↑
Thủy ↓

Giờ hoàng đạo

Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h)

Giờ hắc đạo

Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)

Tiết khí (21): Đại Tuyết (269.580) (15/15)

Đại Tuyết là lúc tuyết rơi nhiều, các dòng sông tích tuyết ngày càng dày, phương Bắc bước vào mùa lạnh giá.

Mùa Xuân - Tiết khí: 1-6

Mùa Xuân

Mùa Hạ - Tiết khí: 7-12

Mùa Hạ

Mùa Thu - Tiết khí: 13-18

Mùa Thu

Mùa Đông - Tiết khí: 19-24

Mùa Đông

Mặt Trời tuần 41/2026

Tại Mọc Cực đỉnh Lặn
Mặt trời 06:00:31 AM 11:42:24 AM 05:24:16 PM
Dân dụng 05:37:35 AM // 05:47:13 PM
Biển 05:11:02 AM // 06:13:45 PM
Thiên văn 04:44:40 AM // 06:40:08 PM