16
3
10, 2004
9, Giáp Thân

Ngày 16 tháng 10, 2004 là 3/9 năm Giáp Thân - Tiết khí 17: Hàn Lộ ∡202.68 °

Ngày 3/9 AL là: ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thân. Hàn Lộ là mát mẻ. Thời gian này, nửa cầu Nam hoàn toàn ngả về phía Mặt Trời, nửa cầu Bắc nhận được ánh sáng và lượng nhiệt nhỏ nhất. Đây không phải thời điểm lạnh nhất do lượng nhiệt của mùa Hạ tồn dư.

_

_ Can Chi Ngũ Hành A/D Nạp âm Nghĩa
Năm Giáp Thân Thuỷ Dương Tuyền Trung Thủy Nước trong suối
Tháng Giáp Tuất Hỏa Dương Sơn Đầu Hỏa Lửa trên núi
Ngày Mậu Thìn Mộc Dương Đại Lâm Mộc Gỗ rừng già

NGŨ HÀNH - THEO GIỜ

Giờ Nhâm Tý (23-1h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↑
Mộc ↑
Thổ ↑
Thủy ↑
Kim ↑
Thổ ↑
Thổ ↑
Thủy ↑

Giờ Quý Sửu (1-3h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↑
Mộc ↑
Thổ ↑
Thủy ↓
Kim ↑
Thổ ↑
Thổ ↑
Thổ ↓

Giờ Giáp Dần (3-5h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↑
Mộc ↑
Thổ ↑
Mộc ↑
Kim ↑
Thổ ↑
Thổ ↑
Mộc ↑

Giờ Ất Mão (5-7h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↑
Mộc ↑
Thổ ↑
Mộc ↓
Kim ↑
Thổ ↑
Thổ ↑
Mộc ↓

Giờ Bính Thìn (7-9h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↑
Mộc ↑
Thổ ↑
Hỏa ↑
Kim ↑
Thổ ↑
Thổ ↑
Thổ ↑

Giờ Đinh Tỵ (9-11h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↑
Mộc ↑
Thổ ↑
Hỏa ↓
Kim ↑
Thổ ↑
Thổ ↑
Hỏa ↓

Giờ Mậu Ngọ (11-13h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↑
Mộc ↑
Thổ ↑
Thổ ↑
Kim ↑
Thổ ↑
Thổ ↑
Hỏa ↑

Giờ Kỷ Mùi (13-15h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↑
Mộc ↑
Thổ ↑
Thổ ↓
Kim ↑
Thổ ↑
Thổ ↑
Thổ ↓

Giờ Canh Thân (15-17h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↑
Mộc ↑
Thổ ↑
Kim ↑
Kim ↑
Thổ ↑
Thổ ↑
Kim ↑

Giờ Tân Dậu (17-19h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↑
Mộc ↑
Thổ ↑
Kim ↓
Kim ↑
Thổ ↑
Thổ ↑
Kim ↓

Giờ Nhâm Tuất (19-21h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↑
Mộc ↑
Thổ ↑
Thủy ↑
Kim ↑
Thổ ↑
Thổ ↑
Thổ ↑

Giờ Quý Hợi (21-23h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↑
Mộc ↑
Thổ ↑
Thủy ↓
Kim ↑
Thổ ↑
Thổ ↑
Thủy ↓

Giờ hoàng đạo

Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h)

Giờ hắc đạo

Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)

Tiết khí (17): Hàn Lộ (202.680) (8/15)

Hàn Lộ là mát mẻ. Thời gian này, nửa cầu Nam hoàn toàn ngả về phía Mặt Trời, nửa cầu Bắc nhận được ánh sáng và lượng nhiệt nhỏ nhất. Đây không phải thời điểm lạnh nhất do lượng nhiệt của mùa Hạ tồn dư.

Mùa Xuân - Tiết khí: 1-6

Mùa Xuân

Mùa Hạ - Tiết khí: 7-12

Mùa Hạ

Mùa Thu - Tiết khí: 13-18

Mùa Thu

Mùa Đông - Tiết khí: 19-24

Mùa Đông

Mặt Trời tuần 42/2026

Tại Mọc Cực đỉnh Lặn
Mặt trời 05:33:58 AM 11:29:29 AM 05:25:00 PM
Dân dụng 05:12:39 AM // 05:46:20 PM
Biển 04:47:52 AM // 06:11:07 PM
Thiên văn 04:23:09 AM // 06:35:50 PM