30
23
5, 2024
4, Giáp Thìn

Ngày 30 tháng 5, 2024 là 23/4 năm Giáp Thìn - Tiết khí 8: Tiểu Mãn ∡68.81 °

Ngày 23/4 AL là: ngày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn. Tiểu Mãn nghĩa là lũ nhỏ. Thời điểm này, những trận mưa mùa Hạ có thể xảy ra những đợt lũ nhỏ. Khi vào tiết Tiểu Mãn cần chú ý dưỡng sinh đúng cách.

_

_ Can Chi Ngũ Hành A/D Nạp âm Nghĩa
Năm Giáp Thìn Hỏa Dương Phú Đăng Hỏa Lửa đèn to
Tháng Kỷ Tỵ Mộc Âm Đại Lâm Mộc Gỗ rừng già
Ngày Giáp Ngọ Kim Dương Sa Trung Kim Vàng trong cát

NGŨ HÀNH - THEO GIỜ

Giờ Giáp Tý (23-1h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↑
Thổ ↓
Mộc ↑
Mộc ↑
Thổ ↑
Hỏa ↓
Hỏa ↑
Thủy ↑

Giờ Ất Sửu (1-3h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↑
Thổ ↓
Mộc ↑
Mộc ↓
Thổ ↑
Hỏa ↓
Hỏa ↑
Thổ ↓

Giờ Bính Dần (3-5h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↑
Thổ ↓
Mộc ↑
Hỏa ↑
Thổ ↑
Hỏa ↓
Hỏa ↑
Mộc ↑

Giờ Đinh Mão (5-7h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↑
Thổ ↓
Mộc ↑
Hỏa ↓
Thổ ↑
Hỏa ↓
Hỏa ↑
Mộc ↓

Giờ Mậu Thìn (7-9h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↑
Thổ ↓
Mộc ↑
Thổ ↑
Thổ ↑
Hỏa ↓
Hỏa ↑
Thổ ↑

Giờ Kỷ Tỵ (9-11h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↑
Thổ ↓
Mộc ↑
Thổ ↓
Thổ ↑
Hỏa ↓
Hỏa ↑
Hỏa ↓

Giờ Canh Ngọ (11-13h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↑
Thổ ↓
Mộc ↑
Kim ↑
Thổ ↑
Hỏa ↓
Hỏa ↑
Hỏa ↑

Giờ Tân Mùi (13-15h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↑
Thổ ↓
Mộc ↑
Kim ↓
Thổ ↑
Hỏa ↓
Hỏa ↑
Thổ ↓

Giờ Nhâm Thân (15-17h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↑
Thổ ↓
Mộc ↑
Thủy ↑
Thổ ↑
Hỏa ↓
Hỏa ↑
Kim ↑

Giờ Quý Dậu (17-19h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↑
Thổ ↓
Mộc ↑
Thủy ↓
Thổ ↑
Hỏa ↓
Hỏa ↑
Kim ↓

Giờ Giáp Tuất (19-21h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↑
Thổ ↓
Mộc ↑
Mộc ↑
Thổ ↑
Hỏa ↓
Hỏa ↑
Thổ ↑

Giờ Ất Hợi (21-23h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Mộc ↑
Thổ ↓
Mộc ↑
Mộc ↓
Thổ ↑
Hỏa ↓
Hỏa ↑
Thủy ↓

Giờ hoàng đạo

Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h)

Giờ hắc đạo

Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)

Tiết khí (8): Tiểu Mãn (68.810) (9/15)

Tiểu Mãn nghĩa là lũ nhỏ. Thời điểm này, những trận mưa mùa Hạ có thể xảy ra những đợt lũ nhỏ. Khi vào tiết Tiểu Mãn cần chú ý dưỡng sinh đúng cách.

Mùa Xuân - Tiết khí: 1-6

Mùa Xuân

Mùa Hạ - Tiết khí: 7-12

Mùa Hạ

Mùa Thu - Tiết khí: 13-18

Mùa Thu

Mùa Đông - Tiết khí: 19-24

Mùa Đông

Mặt Trời tuần 42/2026

Tại Mọc Cực đỉnh Lặn
Mặt trời 05:17:29 AM 11:41:32 AM 06:05:34 PM
Dân dụng 04:54:31 AM // 06:28:33 PM
Biển 04:27:25 AM // 06:55:39 PM
Thiên văn 03:59:50 AM // 07:23:14 PM