30
14
9, 2020
8, Canh Tý

Ngày 30 tháng 9, 2020 là 14/8 năm Canh Tý - Tiết khí 16: Thu Phân ∡187.01 °

Ngày 14/8 AL là: ngày Bính Tý, tháng Ất Dậu, năm Canh Tý. Là thời điểm giữa mùa thu. Một số cây bắt đầu vàng lá và rụng, ánh sáng và nhiệt độ tiếp tục giảm.

_

_ Can Chi Ngũ Hành A/D Nạp âm Nghĩa
Năm Canh Tý Thổ Dương Bích Thượng Thổ Đất tò vò
Tháng Ất Dậu Thuỷ Âm Tuyền Trung Thủy Nước trong suối
Ngày Bính Tý Thuỷ Dương Giản Hạ Thủy Nước khe suối

NGŨ HÀNH - THEO GIỜ

Giờ Mậu Tý (23-1h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↑
Mộc ↓
Hỏa ↑
Thổ ↑
Thủy ↑
Kim ↓
Thủy ↑
Thủy ↑

Giờ Kỷ Sửu (1-3h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↑
Mộc ↓
Hỏa ↑
Thổ ↓
Thủy ↑
Kim ↓
Thủy ↑
Thổ ↓

Giờ Canh Dần (3-5h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↑
Mộc ↓
Hỏa ↑
Kim ↑
Thủy ↑
Kim ↓
Thủy ↑
Mộc ↑

Giờ Tân Mão (5-7h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↑
Mộc ↓
Hỏa ↑
Kim ↓
Thủy ↑
Kim ↓
Thủy ↑
Mộc ↓

Giờ Nhâm Thìn (7-9h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↑
Mộc ↓
Hỏa ↑
Thủy ↑
Thủy ↑
Kim ↓
Thủy ↑
Thổ ↑

Giờ Quý Tỵ (9-11h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↑
Mộc ↓
Hỏa ↑
Thủy ↓
Thủy ↑
Kim ↓
Thủy ↑
Hỏa ↓

Giờ Giáp Ngọ (11-13h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↑
Mộc ↓
Hỏa ↑
Mộc ↑
Thủy ↑
Kim ↓
Thủy ↑
Hỏa ↑

Giờ Ất Mùi (13-15h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↑
Mộc ↓
Hỏa ↑
Mộc ↓
Thủy ↑
Kim ↓
Thủy ↑
Thổ ↓

Giờ Bính Thân (15-17h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↑
Mộc ↓
Hỏa ↑
Hỏa ↑
Thủy ↑
Kim ↓
Thủy ↑
Kim ↑

Giờ Đinh Dậu (17-19h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↑
Mộc ↓
Hỏa ↑
Hỏa ↓
Thủy ↑
Kim ↓
Thủy ↑
Kim ↓

Giờ Mậu Tuất (19-21h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↑
Mộc ↓
Hỏa ↑
Thổ ↑
Thủy ↑
Kim ↓
Thủy ↑
Thổ ↑

Giờ Kỷ Hợi (21-23h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Kim ↑
Mộc ↓
Hỏa ↑
Thổ ↓
Thủy ↑
Kim ↓
Thủy ↑
Thủy ↓

Giờ hoàng đạo

Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h)

Giờ hắc đạo

Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)

Tiết khí (16): Thu Phân (187.010) (8/15)

Là thời điểm giữa mùa thu. Một số cây bắt đầu vàng lá và rụng, ánh sáng và nhiệt độ tiếp tục giảm.

Mùa Xuân - Tiết khí: 1-6

Mùa Xuân

Mùa Hạ - Tiết khí: 7-12

Mùa Hạ

Mùa Thu - Tiết khí: 13-18

Mùa Thu

Mùa Đông - Tiết khí: 19-24

Mùa Đông

Mặt Trời tuần 41/2026

Tại Mọc Cực đỉnh Lặn
Mặt trời 05:33:00 AM 11:33:52 AM 05:34:43 PM
Dân dụng 05:11:54 AM // 05:55:50 PM
Biển 04:47:19 AM // 06:20:25 PM
Thiên văn 04:22:44 AM // 06:45:00 PM