18
9
10, 2026
9, Bính Ngọ

Ngày 18 tháng 10, 2026 là 9/9 năm Bính Ngọ - Tiết khí 17: Hàn Lộ ∡204.33 °

Ngày 9/9 AL là: ngày Ất Sửu, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ. Hàn Lộ là mát mẻ. Thời gian này, nửa cầu Nam hoàn toàn ngả về phía Mặt Trời, nửa cầu Bắc nhận được ánh sáng và lượng nhiệt nhỏ nhất. Đây không phải thời điểm lạnh nhất do lượng nhiệt của mùa Hạ tồn dư.

_

_ Can Chi Ngũ Hành A/D Nạp âm Nghĩa
Năm Bính Ngọ Thuỷ Dương Thiên Hà Thủy Nước trên trời
Tháng Mậu Tuất Mộc Dương Bình Địa Mộc Gỗ đồng bằng
Ngày Ất Sửu Kim Âm Hải Trung Kim Vàng trong biển

NGŨ HÀNH - THEO GIỜ

Giờ Bính Tý (23-1h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↑
Thổ ↑
Mộc ↓
Hỏa ↑
Hỏa ↑
Thổ ↑
Thổ ↓
Thủy ↑

Giờ Đinh Sửu (1-3h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↑
Thổ ↑
Mộc ↓
Hỏa ↓
Hỏa ↑
Thổ ↑
Thổ ↓
Thổ ↓

Giờ Mậu Dần (3-5h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↑
Thổ ↑
Mộc ↓
Thổ ↑
Hỏa ↑
Thổ ↑
Thổ ↓
Mộc ↑

Giờ Kỷ Mão (5-7h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↑
Thổ ↑
Mộc ↓
Thổ ↓
Hỏa ↑
Thổ ↑
Thổ ↓
Mộc ↓

Giờ Canh Thìn (7-9h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↑
Thổ ↑
Mộc ↓
Kim ↑
Hỏa ↑
Thổ ↑
Thổ ↓
Thổ ↑

Giờ Tân Tỵ (9-11h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↑
Thổ ↑
Mộc ↓
Kim ↓
Hỏa ↑
Thổ ↑
Thổ ↓
Hỏa ↓

Giờ Nhâm Ngọ (11-13h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↑
Thổ ↑
Mộc ↓
Thủy ↑
Hỏa ↑
Thổ ↑
Thổ ↓
Hỏa ↑

Giờ Quý Mùi (13-15h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↑
Thổ ↑
Mộc ↓
Thủy ↓
Hỏa ↑
Thổ ↑
Thổ ↓
Thổ ↓

Giờ Giáp Thân (15-17h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↑
Thổ ↑
Mộc ↓
Mộc ↑
Hỏa ↑
Thổ ↑
Thổ ↓
Kim ↑

Giờ Ất Dậu (17-19h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↑
Thổ ↑
Mộc ↓
Mộc ↓
Hỏa ↑
Thổ ↑
Thổ ↓
Kim ↓

Giờ Bính Tuất (19-21h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↑
Thổ ↑
Mộc ↓
Hỏa ↑
Hỏa ↑
Thổ ↑
Thổ ↓
Thổ ↑

Giờ Đinh Hợi (21-23h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↑
Thổ ↑
Mộc ↓
Hỏa ↓
Hỏa ↑
Thổ ↑
Thổ ↓
Thủy ↓

Giờ hoàng đạo

Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)

Giờ hắc đạo

Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h)

Tiết khí (17): Hàn Lộ (204.330) (10/15)

Hàn Lộ là mát mẻ. Thời gian này, nửa cầu Nam hoàn toàn ngả về phía Mặt Trời, nửa cầu Bắc nhận được ánh sáng và lượng nhiệt nhỏ nhất. Đây không phải thời điểm lạnh nhất do lượng nhiệt của mùa Hạ tồn dư.

Mùa Xuân - Tiết khí: 1-6

Mùa Xuân

Mùa Hạ - Tiết khí: 7-12

Mùa Hạ

Mùa Thu - Tiết khí: 13-18

Mùa Thu

Mùa Đông - Tiết khí: 19-24

Mùa Đông

Mặt Trời tuần 41/2026

Tại Mọc Cực đỉnh Lặn
Mặt trời 05:34:11 AM 11:29:09 AM 05:24:07 PM
Dân dụng 05:12:49 AM // 05:45:29 PM
Biển 04:48:00 AM // 06:10:18 PM
Thiên văn 04:23:15 AM // 06:35:03 PM