30
21
10, 2026
9, Bính Ngọ

Ngày 30 tháng 10, 2026 là 21/9 năm Bính Ngọ - Tiết khí 18: Sương Giáng ∡216.28 °

Ngày 21/9 AL là: ngày Đinh Sửu, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ. Sương Giáng là thời tiết bắt đầu chuyển sang lạnh hẳn, đêm về có sương rơi nhiều và nguy cơ có sương muối.

_

_ Can Chi Ngũ Hành A/D Nạp âm Nghĩa
Năm Bính Ngọ Thuỷ Dương Thiên Hà Thủy Nước trên trời
Tháng Mậu Tuất Mộc Dương Bình Địa Mộc Gỗ đồng bằng
Ngày Đinh Sửu Thuỷ Âm Giản Hạ Thủy Nước khe suối

NGŨ HÀNH - THEO GIỜ

Giờ Canh Tý (23-1h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↑
Thổ ↑
Hỏa ↓
Kim ↑
Hỏa ↑
Thổ ↑
Thổ ↓
Thủy ↑

Giờ Tân Sửu (1-3h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↑
Thổ ↑
Hỏa ↓
Kim ↓
Hỏa ↑
Thổ ↑
Thổ ↓
Thổ ↓

Giờ Nhâm Dần (3-5h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↑
Thổ ↑
Hỏa ↓
Thủy ↑
Hỏa ↑
Thổ ↑
Thổ ↓
Mộc ↑

Giờ Quý Mão (5-7h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↑
Thổ ↑
Hỏa ↓
Thủy ↓
Hỏa ↑
Thổ ↑
Thổ ↓
Mộc ↓

Giờ Giáp Thìn (7-9h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↑
Thổ ↑
Hỏa ↓
Mộc ↑
Hỏa ↑
Thổ ↑
Thổ ↓
Thổ ↑

Giờ Ất Tỵ (9-11h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↑
Thổ ↑
Hỏa ↓
Mộc ↓
Hỏa ↑
Thổ ↑
Thổ ↓
Hỏa ↓

Giờ Bính Ngọ (11-13h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↑
Thổ ↑
Hỏa ↓
Hỏa ↑
Hỏa ↑
Thổ ↑
Thổ ↓
Hỏa ↑

Giờ Đinh Mùi (13-15h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↑
Thổ ↑
Hỏa ↓
Hỏa ↓
Hỏa ↑
Thổ ↑
Thổ ↓
Thổ ↓

Giờ Mậu Thân (15-17h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↑
Thổ ↑
Hỏa ↓
Thổ ↑
Hỏa ↑
Thổ ↑
Thổ ↓
Kim ↑

Giờ Kỷ Dậu (17-19h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↑
Thổ ↑
Hỏa ↓
Thổ ↓
Hỏa ↑
Thổ ↑
Thổ ↓
Kim ↓

Giờ Canh Tuất (19-21h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↑
Thổ ↑
Hỏa ↓
Kim ↑
Hỏa ↑
Thổ ↑
Thổ ↓
Thổ ↑

Giờ Tân Hợi (21-23h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↑
Thổ ↑
Hỏa ↓
Kim ↓
Hỏa ↑
Thổ ↑
Thổ ↓
Thủy ↓

Giờ hoàng đạo

Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)

Giờ hắc đạo

Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h)

Tiết khí (18): Sương Giáng (216.280) (7/15)

Sương Giáng là thời tiết bắt đầu chuyển sang lạnh hẳn, đêm về có sương rơi nhiều và nguy cơ có sương muối.

Mùa Xuân - Tiết khí: 1-6

Mùa Xuân

Mùa Hạ - Tiết khí: 7-12

Mùa Hạ

Mùa Thu - Tiết khí: 13-18

Mùa Thu

Mùa Đông - Tiết khí: 19-24

Mùa Đông

Mặt Trời tuần 41/2026

Tại Mọc Cực đỉnh Lặn
Mặt trời 05:36:25 AM 11:27:37 AM 05:18:48 PM
Dân dụng 05:14:44 AM // 05:40:29 PM
Biển 04:49:35 AM // 06:05:38 PM
Thiên văn 04:24:32 AM // 06:30:41 PM