31
22
10, 2026
9, Bính Ngọ

Ngày 31 tháng 10, 2026 là 22/9 năm Bính Ngọ - Tiết khí 18: Sương Giáng ∡217.28 °

Ngày 22/9 AL là: ngày Mậu Dần, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ. Sương Giáng là thời tiết bắt đầu chuyển sang lạnh hẳn, đêm về có sương rơi nhiều và nguy cơ có sương muối.

_

_ Can Chi Ngũ Hành A/D Nạp âm Nghĩa
Năm Bính Ngọ Thuỷ Dương Thiên Hà Thủy Nước trên trời
Tháng Mậu Tuất Mộc Dương Bình Địa Mộc Gỗ đồng bằng
Ngày Mậu Dần Thổ Dương Thành Đầu Thổ Đất trên thành

NGŨ HÀNH - THEO GIỜ

Giờ Nhâm Tý (23-1h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↑
Thổ ↑
Thổ ↑
Thủy ↑
Hỏa ↑
Thổ ↑
Mộc ↑
Thủy ↑

Giờ Quý Sửu (1-3h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↑
Thổ ↑
Thổ ↑
Thủy ↓
Hỏa ↑
Thổ ↑
Mộc ↑
Thổ ↓

Giờ Giáp Dần (3-5h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↑
Thổ ↑
Thổ ↑
Mộc ↑
Hỏa ↑
Thổ ↑
Mộc ↑
Mộc ↑

Giờ Ất Mão (5-7h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↑
Thổ ↑
Thổ ↑
Mộc ↓
Hỏa ↑
Thổ ↑
Mộc ↑
Mộc ↓

Giờ Bính Thìn (7-9h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↑
Thổ ↑
Thổ ↑
Hỏa ↑
Hỏa ↑
Thổ ↑
Mộc ↑
Thổ ↑

Giờ Đinh Tỵ (9-11h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↑
Thổ ↑
Thổ ↑
Hỏa ↓
Hỏa ↑
Thổ ↑
Mộc ↑
Hỏa ↓

Giờ Mậu Ngọ (11-13h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↑
Thổ ↑
Thổ ↑
Thổ ↑
Hỏa ↑
Thổ ↑
Mộc ↑
Hỏa ↑

Giờ Kỷ Mùi (13-15h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↑
Thổ ↑
Thổ ↑
Thổ ↓
Hỏa ↑
Thổ ↑
Mộc ↑
Thổ ↓

Giờ Canh Thân (15-17h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↑
Thổ ↑
Thổ ↑
Kim ↑
Hỏa ↑
Thổ ↑
Mộc ↑
Kim ↑

Giờ Tân Dậu (17-19h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↑
Thổ ↑
Thổ ↑
Kim ↓
Hỏa ↑
Thổ ↑
Mộc ↑
Kim ↓

Giờ Nhâm Tuất (19-21h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↑
Thổ ↑
Thổ ↑
Thủy ↑
Hỏa ↑
Thổ ↑
Mộc ↑
Thổ ↑

Giờ Quý Hợi (21-23h)

Năm
Tháng
Ngày
Giờ
Hỏa ↑
Thổ ↑
Thổ ↑
Thủy ↓
Hỏa ↑
Thổ ↑
Mộc ↑
Thủy ↓

Giờ hoàng đạo

Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)

Giờ hắc đạo

Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h)

Tiết khí (18): Sương Giáng (217.280) (8/15)

Sương Giáng là thời tiết bắt đầu chuyển sang lạnh hẳn, đêm về có sương rơi nhiều và nguy cơ có sương muối.

Mùa Xuân - Tiết khí: 1-6

Mùa Xuân

Mùa Hạ - Tiết khí: 7-12

Mùa Hạ

Mùa Thu - Tiết khí: 13-18

Mùa Thu

Mùa Đông - Tiết khí: 19-24

Mùa Đông

Mặt Trời tuần 41/2026

Tại Mọc Cực đỉnh Lặn
Mặt trời 05:36:40 AM 11:27:34 AM 05:18:27 PM
Dân dụng 05:14:58 AM // 05:40:10 PM
Biển 04:49:47 AM // 06:05:21 PM
Thiên văn 04:24:42 AM // 06:30:25 PM